Kết quả tra cứu mẫu câu của 揺れ
揺
れはゆっくりと
弱
くなりはじめた
。
Sự rung chuyển bắt đầu ít dần.
床
が
揺
れるのを
感
じた
。
Tôi cảm thấy sàn nhà rung chuyển.
家
が
揺
れるのを
感
じた
。
Tôi cảm thấy ngôi nhà rung chuyển.
家
が
揺
れている
感
じがしませんか
。
Bạn không cảm thấy ngôi nhà đang rung chuyển?
家
が
揺
れるのを
感
じて
、
私
は
走
って
外
へ
飛
び
出
した
。
Cảm thấy ngôi nhà rung chuyển, tôi chạy ra ngoài.
家
が
揺
れるのを
感
じたので
、
裏口
から
庭
に
飛
び
出
した
。
Cảm thấy ngôi nhà rung chuyển, tôi chạy ra sân sau.
家
が
揺
れるのを
感
じて
、
私
は
走
って
通
りへ
飛
び
出
した
。
Cảm thấy ngôi nhà rung chuyển, tôi chạy ra đường.
家
が
揺
れるのを
感
じたとたんに
、
彼
は
庭
に
飛
び
出
した
。
Ngay khi cảm thấy ngôi nhà của mình rung chuyển, anh ta lao ra vườn.
大地
が
揺
れるのが
感
じられた
。
Trái đất như run lên.
地震
の
揺
れに
人々
は
驚
いた
。
Mọi người đã kinh ngạc trước sự rung chuyển của trận động đất.
激
しい
揺
れで
荷物
が
上下
になる
。
Do rung lắc mạnh nên hành lý bị lộn ngược hết cả.
大地
が
揺
れ
始
め
、
警報
が
鳴
り
響
いた
。
Mặt đất bắt đầu rung chuyển và chuông báo động vang lên.
機体
が
揺
れ
始
めて
乗客
は
不安
になった
。
Hành khách trở nên lo lắng khi máy bay bắt đầu rung lắc.
電車
が
揺
れますので
吊革
にお
掴
まりください
。
Tàu điện sẽ rung rinh nên xin quý khách hãy nắm chặt tay nắm. .
地震
の
揺
れを
感
じると
同時
に
僕
は
外
へ
飛
び
出
した
。
Tôi nhảy ra ngoài cùng lúc cảm thấy sự rung rinh của cơn động đất.
私
は
床
が
揺
れるのを
感
じた
。
Tôi cảm thấy sàn nhà rung chuyển.
俺
の
心
は
揺
れる
、
俺
にはうってつけの
場所
。
Em vẩn vơ trong tâm trí, một nơi chỉ dành riêng cho em.
火影
が
壁
に
揺
れている
。
Ánh lửa bập bùng trên bức tường.
弱竹
は
風
に
揺
れると
簡単
に
折
れる
。
Tre yếu dễ dàng gãy khi bị gió lay.
家
がすこし
揺
れるのを
感
じた
。
Chúng tôi cảm thấy ngôi nhà rung chuyển một chút.

