Kết quả tra cứu mẫu câu của 損害
損害
を
被
る
Chịu thiệt hại
損害
の
大
きさ
Mức độ tổn thất
損害
の
程度
は
未詳
で
Chưa xác định được mức độ thiệt hại
損害
をばいしょうする
Bồi thường thiệt hại
損害
は
100
万ドル
にのぼる
。
Khoản lỗ lên đến 1.000.000 đô la.
損害
は
百万ドル
にのぼる
。
Khoản lỗ lên tới một triệu đô la.
損害
は
500
万円
に
上
った
。
Thiệt hại lên tới năm triệu yên.
損害
は
総計
1
千万ドル
になる
。
Khoản lỗ lên tới mười triệu đô la.
損害額
は
1
億ドル
になるだろう
。
Tôi sợ khoản lỗ sẽ lên tới một trăm triệu đô la.
損害
は
千ドル
と
見積
もりしています
。
Chúng tôi ước tính thiệt hại là một nghìn đô la.
損害額
は
何百万ドル
にも
達
するだろう
。
Khoản lỗ sẽ lên đến hàng triệu đô la.
損害
を
最小限
に
食
い
止
めることが
大事
だ
。
Điều quan trọng là giảm thiệt hại đến mức thấp nhất. .
彼
は
損害
を
受
けた
。
Anh ấy đã phải chịu những tổn thất lớn.
私
は
損害
を
弁償
した
。
Tôi đã trả giá cho thiệt hại.
この
損害
は
皆
で
分担
しよう
.
Chúng ta hãy cùng nhau chia sẻ tổn thất này
この
損害
はみな
嵐
の
結果
だ
。
Tất cả những thiệt hại này là kết quả của cơn bão.
〜
に
損害賠償
を
求
めて
訴
える
Kiện cáo đòi bồi thường thiệt hại.
その
損害
は
保険金
で
償
われた
。
Các thiệt hại đã được bảo hiểm.
彼
は
損害
の
償
いをするだろう
。
Anh ấy sẽ sửa đổi thiệt hại.
彼
は
損害
を
500
万円
と
見積
もった
。
Ông ước tính thiệt hại là 5 triệu yên.

