Kết quả tra cứu mẫu câu của 斎
斎
の
庭
を
清
める
。
Làm sạch sân nơi thờ phụng thần linh.
斎
の
膳
を
整
える
。
Sửa soạn mâm đồ ăn chay nhà chùa.
斎
を
修
めて
神事
に
臨
む
。
Thực hiện việc thanh lọc thân tâm để chuẩn bị tham gia vào nghi lễ thờ phụng thần linh.
斎日
を
守
り
、
身
を
清
める
。
Tuân giữ ngày trai giới để thanh lọc thân tâm.
斎藤
さんを
覚
えていますか
。
Bạn có nhớ ông Saito?
斎日
に
氏神様
へお
参
りに
行
く
。
Vào ngày lễ tạ, tôi đi viếng thần bảo hộ của vùng.
斎藤先生
は
アメリカ
の
政治
を
通
じている
。
Thầy Saito rất tinh thông về chính trị Mỹ. .
書斎
で
書物
に
枕籍
する
。
Gối đầu lên những cuốn sách trong phòng đọc sách.
書斎
の
隣
に
控
えの
間
がある
。
Có một tiền sảnh liền kề với thư viện.
万物斎
なり
。
Vạn vật đều bình đẳng như nhau.
寺
で
斎
をいただく
。
Tôi dùng bữa cơm chay tại chùa.
私
は
斎藤
さんの
顔
は
知
っていますが
、
まだ
、
会
って
話
したことはありません
。
Tôi biết ông Saito qua cái nhìn, nhưng tôi chưa gặp ông ấy.
彼
は
書斎
にいる
。
Anh ấy đang ở trong thư viện của mình.
私
の
書斎
は
2
階
にある
。
Phòng làm việc của tôi ở trên lầu.
この
書斎
は
客間兼用
だ
。
Tôi cũng sử dụng nghiên cứu này để tiếp khách.
彼
は
書斎
に
引
きこもった
。
Anh ấy tự đóng cửa trong phòng làm việc của mình.
この
書斎
は
私
の
父
のです
。
Nghiên cứu này là nghiên cứu của cha tôi.
彼
の
書斎
は
公園
に
面
している
。
Phòng làm việc của anh ấy đối diện với công viên.
彼
の
書斎
には
本
がたくさんある
。
Có rất nhiều sách trong nghiên cứu của anh ấy.
故人
の
斎日
に
合
わせて
、
法要
を
営
む
。
Chúng tôi tổ chức lễ cầu siêu vào đúng ngày tưởng niệm của người đã khuất.

