Kết quả tra cứu mẫu câu của 斑
斑曹以
は
鮮
やかな
色合
いを
持
ち
、
主
に
海底
に
生息
している
魚
です
。
Cá quân Sebastes pachycephalus có màu sắc rực rỡ và chủ yếu sống ở đáy biển.
斑蜚蠊
はその
独特
な
模様
で
知
られており
、
特
に
熱帯地域
で
見
かけることが
多
いです
。
Gián Neostylopyga rhombifolia được biết đến với hoa văn đặc trưng của nó, và thường thấy nhiều ở các khu vực nhiệt đới.
羽斑蚊
は
マラリア系状虫
を
媒介
する
Muỗi mang sốt rét này là vật mang ký sinh trùng sốt rét .
大樺斑
は
、
世界
で
最
も
有名
な
渡
り
蝶
の
一
つである
。
Bướm vua là một trong những loài bướm di cư nổi tiếng nhất thế giới.
黄色
の
斑点
がみられる
土壌
Thổ nhưỡng lấm tấm màu vàng
ラウエ斑点
は
結晶
の
構造解析
に
利用
される
。
Đốm Laue được sử dụng để phân tích cấu trúc tinh thể.
大胡麻斑蝶
は
沖縄
の
森林
でよく
見
られる
。
Bướm giấy lớn thường được nhìn thấy trong các khu rừng ở Okinawa.
受口石斑魚
は
日本
の
淡水域
に
生息
しています
。
Cá chép Tribolodon nakamurai sinh sống ở vùng nước ngọt Nhật Bản.
白
い
眉斑
があることが
本種
の
特徴
となっている
。
Có sọc lông mày trắng là đặc điểm của loài này.
大西洋斑海豚
は
、
1828
年
、
キュヴィエ
によって
新種
として
報告
された
。
Cá heo đốm Đại Tây Dương được báo cáo là một loài mới bởi Cuvier vào năm 1828.
八重山斑蜚蠊
は
、
八重山諸島
に
生息
する
珍
しい
ゴキブリ
の
一種
です
。
Gián Rhabdoblatta yayeyamana là một loài gián hiếm sống ở quần đảo Yaeyama.
加齢黄斑変性
は
、
特
に
高齢者
に
多
く
見
られる
視力障害
の
一
つです
。
Thoái hoá điểm vàng do tuổi tác là một trong những rối loạn thị lực thường gặp, đặc biệt ở người cao tuổi.
動物園
で
斑馬
を
見
た
。
Tôi đã thấy ngựa vằn ở sở thú.
皮膚
に
白斑
が
現
れる
。
Những đốm trắng xuất hiện trên da.
豹
はその
斑点
を
変
えることはできない
。
Một con báo không thể thay đổi điểm của mình.
その
犬
は
斑毛
を
持
っており
、
とても
珍
しい
種類
です
。
Con chó đó có bộ lông vằn, là một giống rất hiếm.
海水着型母斑
Vết rám nắng hình quần áo bơi .
森
の
中
で
白斑
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một con rắn khiếm Nhật Bản trong rừng.
海王星
の
大暗斑
は
、
巨大
な
嵐
によるものです
。
Vết Tối Lớn trên Sao Hải Vương là do một cơn bão khổng lồ gây ra.
窓ガラス
に
水斑
ができていたので
、
きれいに
拭
きました
。
Vì trên kính cửa sổ xuất hiện đốm nước nên tôi đã lau sạch.

