Kết quả tra cứu mẫu câu của 景
景気
の
動向
Xu hướng của nền kinh tế.
景気
が
陰
る
Nền kinh tế trở nên u ám
景気
の
好転
Tình hình kinh tế đi theo chiều hướng tốt
景気
はどう
?
Nó diễn ra như thế nào?
景勝地一帯
Cả vùng toàn thắng cảnh
景気
は
悪
いね
。
Công việc kinh doanh chậm chạp.
景気
は
上向
きだ
。
Nền kinh tế đang khởi sắc.
景気後退
の
定式
Mô hình của tình trạng suy thoái .
景気
はどうなの
。
Làm thế nào bạn kiếm ra?
景気
はどうですか
。
Nền kinh tế thế nào?
景色
を
描
いた
壁紙
Giấy dán tường hình phong cảnh .
景気
はいかがですか
。
Mọi việc với bạn thế nào?
景気
が
回復
してきた
。
Kinh tế đang phục hồi trở lại.
景気
が
停滞
している
。
Công việc kinh doanh bị đình trệ. .
景気回復
への
原動力
Nguồn lực thúc đẩy giúp tình hình kinh tế hồi phục
景気刺激
に
関
する
協議
Cuộc thảo luận về biện pháp kích thích thúc đẩy phát triển kinh tế
景気後退
の
一歩手前
だ
Trên bờ vực của sự suy thoái
景色
もすばらしいはずよ
。
Phong cảnh được cho là ngoạn mục.
景気
はまもなく
回復
する
。
Việc kinh doanh sẽ sớm phục hồi.
景気
はかなり
上向
きである
。
Nhìn chung, hoạt động kinh doanh đang được cải thiện.

