Kết quả tra cứu mẫu câu của 智
智子
は
イソイソ
と
出掛
けていった
。
Tomoko vui vẻ tung tăng ra khỏi cửa.
智恵美
とはもう
仲直
りしたの
?
Cậu đã hòa giải với Chiemi chưa ? .
智日関係
は
経済
や
文化
の
分野
で
発展
している
。
Quan hệ Chile - Nhật Bản đang phát triển trong các lĩnh vực kinh tế và văn hóa.
智子
は
末
っ
子
だったので
彼
は
一層可愛
がった
。
Vì Tomoko là con út nên ông ấy quý hơn hẳn.
智子
は
友人
に
彼女
の
パーティー
に
来
てくれるよう
頼
んだ
。
Tomoko đã rủ bạn bè đến dự bữa tiệc của mình.
智子
が
貸
してくれた
漫画
の
本
は
少
しも
面白
くなかった
。
Cuốn truyện tranh mà Tomoko cho tôi mượn chẳng thú vị chút nào.
機智
に
富
んだ
批評家
Nhà phê bình tài trí dí dỏm .
明智光秀
が
本能寺
で
謀反
を
起
こした
。
Akechi Mitsuhide đã khởi binh nổi loạn tại chùa Honnoji.
美智子
はまるで
北極
に
行
って
来
たような
口
ぶりだ
。
Michiko nói như thể cô đã đến Bắc Cực.
奴智鮫
は
日本近海
の
浅
い
海
に
生息
する
小型
の
サメ
です
。
Cá nhám Triakis scyllium là một loài cá mập cỡ nhỏ sống ở vùng biển nông gần bờ Nhật Bản.
奸智
に
長
けた
者
は
、
他人
を
利用
して
利益
を
得
ようとする
。
Người có mưu kế gian xảo thường lợi dụng người khác để kiếm lợi.
美智子
ったら
、
どうしたのかしら
。
いくら
呼
んでも
返事
がないけど
。
Con bé Michiko này, nó làm sao vậy nhỉ? Gọi không biết bao nhiêu lần vẫn không có trả lời.
美智子
はまるで
自分自身
が
北極
へ
行
って
来
たかのような
口
ぶりだ
。
Michiko nói như thể cô đã đến Bắc Cực.
美智子
が
浮気
してたことが
バレ
てたみたいです
。
しかも
、
家族全員
の
前
で
。
Có vẻ như anh đã phát hiện ra rằng Michiko đang lừa dối mình. Không chỉ vậy,nó đã xảy ra trước mặt cả gia đình cô ấy
仏
の
智水
は
迷
いを
晴
らし
、
悟
りへと
導
く
。
Trí tuệ thanh tịnh của Phật xua tan mê muội và dẫn dắt đến giác ngộ.
彼
は
智日主義者
で
、
日本文化
を
強
く
支持
している
。
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa thân Nhật và ủng hộ mạnh mẽ văn hóa Nhật Bản.
仏
の
智慧
は
、
沙
のように
微細
なものすら
見逃
さない
。
Trí tuệ của Phật không bỏ sót dù chỉ một thứ nhỏ bé như hạt cát.
私
は
人智学
に
興味
があります
。
Tôi quan tâm đến nhân chủng học.
彼
の
明智
な
判断
が
会社
を
救
った
。
Sự phán đoán sáng suốt của anh ấy đã cứu công ty.
彼女
は
智日派
で
、
アニメ
や
日本
の
歴史
に
詳
しい
。
Cô ấy là một người yêu thích Nhật Bản và rất am hiểu về anime cũng như lịch sử Nhật.

