Kết quả tra cứu mẫu câu của 曜
月曜日
から
金曜日
Từ thứ hai đến thứ sáu
日曜
の
次
に
月曜
が
来
る
。
Chủ nhật được theo sau là thứ hai.
日曜日
は
日曜
と
短縮
する
。
Chúng tôi viết tắt Chủ nhật thành Mặt trời.
月曜
、
水曜
、
金曜
と
私
は
1
日
おきに
働
いている
。
Tôi làm việc cách ngày: Thứ Hai, Thứ Tư và Thứ Sáu.
日曜日
の
次
に
月曜日
がくる
。
Thứ Hai sau Chủ Nhật.
土曜日
は
日曜日
の
前
に
来
る
。
Thứ Bảy đến trước Chủ Nhật.
月曜日
は
日曜日
の
次
にくる
。
Thứ Hai đến sau Chủ Nhật.
土曜日
の
次
は
日曜日
がくる
。
Sau thứ 7 là đến ngày chủ nhật.
日曜開店
Mở cửa cả ngày chủ nhật
日曜日
は
土曜日
の
後
に
来
ます
。
Chủ nhật đến sau thứ bảy.
月曜
から
水曜
は
、
家
で
仕事
をする
Tôi làm việc ở nhà từ thứ Hai đến thứ Sáu
月曜日
です
。
Hôm nay, là thứ Hai.
土曜日
だよ
。
Là thứ bảy đấy.
月曜
から
木曜
までここにおります
。
Tôi sẽ ở đây từ thứ Hai đến thứ Năm.
月曜
から
土曜
まで
毎日営業
している
Mở cửa hàng ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
日曜
に
会
おう
。
Chủ nhật gặp nhau nhé.
日曜
に
行
くよ
。
Tôi sẽ đi vào Chủ nhật.
月曜
に
結婚式
を
挙
げればお
金持
ちになり
、
火曜
は
健康
になり
、
水曜
は
週
の
一番良
い
日
。
木曜
は
受難
の
日
、
金曜
は
損
をし
、
土曜
は
何
の
運
にも
恵
まれない
日
。
Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may
日曜日
に
会
おう
。
Chủ nhật gặp nhau nhé.
土曜
の
夜
だった
。
Đã là tối thứ 7 rồi.

