Kết quả tra cứu mẫu câu của 望
望
み
(
希望
)
が
叶
う
Ước mơ (nguyện vọng) trở thành hiện thực.
望遠鏡
の
光軸
Trục ánh sáng của kính viễn vọng.
望
んでも
無駄
だ
。
Đó không phải là mong muốn tốt.
望遠鏡
による
観測
Quan sát nhờ kính viễn vọng.
望郷
の
念
に
駆
られる
Hoài niệm về quá khứ.
望
みは
叶
いましたか
。
Bạn đã đạt được điều ước của mình chưa?
望
みは
大
いにあります
Có nhiều nguyện vọng
望遠鏡
の
ピント
をあわせた
。
Tôi điều chỉnh kính viễn vọng theo tầm nhìn của mình.
希望買
い
手
Khách hàng tiềm năng
失望
するな
。
Hãy giữ vững lòng can đảm của bạn.
絶望
の
中
で
、
彼
の
言葉
が
一望
となった
。
Trong tuyệt vọng, lời nói của anh ấy trở thành một tia hy vọng.
希望
に
反
する
Trái với nguyện vọng
希望
を
心
に
抱
く
Ôm ấp hi vọng
待望
のが
近
く
来
る
Điều chúng ta kỳ vọng đang đến gần .
希望
を
叶
えてやる
。
Thực hiện nguyện vọng.
欲望
をかき
立
てる
Gợi lên lòng ham muốn .
希望
と
不安
の
交錯
Lẫn lộn giữa hy vọng và bất an
絶望
から
立
ち
直
った
。
Anh ta vực dậy vì tuyệt vọng.
欲望
は
夢
に
抱
かれる
。
Mong muốn được ôm ấp trong giấc mơ.
欲望
は
需要
を
否定
する
。
Sự thèm khát từ chối nhu cầu.

