Kết quả tra cứu mẫu câu của 未満
三才未満
Chưa đầy ba tuổi .
三歳未満
の
子供
は
入場無料
。
Trẻ em dưới ba tuổi được miễn phí.
5
歳未満
の
小人
は
、
入場料
は
要
りません
。
Không có lệ phí nhập học cho trẻ em dưới năm tuổi.
_
歳未満
の
子
どもの
単独
での
フライト
を
認
めない
Không cho phép trẻ em dưới _đi máy bay một mình
18
歳未満
の
方
の
入場
は
禁
じます
。
Những người trên 18 tuổi chỉ được vào cửa.
18
歳未満
の
方
は
入場
できません
。
Trẻ em dưới 18 tuổi không được chấp nhận.
18
歳未満
の
方
は
結婚
することができません
。
Người dưới 18 tuổi không được kết hôn.
18
歳未満
の
人
への
アルコール飲料
の
販売
は
犯罪
となります
Sẽ là phạm tội nếu bán đồ uống có cồn cho bất kì ai dưới 18 tuổi .
期間
12
カ月未満
の
預金
Tiền gửi ngân hàng kì hạn không dưới 12 tháng
輸入車
は
8%
未満
しか
占
めていない
。
Ô tô nhập khẩu chỉ chiếm chưa đến 8%.
クッキー
は
5
歳未満
だ
。
Cookie dưới 5 tuổi.
応募者
は
30
歳未満
でなければならない
。
Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi.
カナダ
では
20
歳未満
の
飲酒
が
認
められていません
。
Không hợp pháp cho những người dưới 20 tuổi uống rượu ở Canada.
この
プール
は
13
歳未満
の
子供
の
入場
を
許可
されていない
。
Trẻ em dưới 13 tuổi không được vào hồ bơi này.
トム
とは
友達以上恋人未満
の
関係
です
。
Tom hơn là bạn của tôi, nhưng anh ấy không hoàn toàn là bạn trai của tôi.
刑法
の
下
では
、
14
歳未満
の
少年
は
罪
を
犯
した
容疑者
であっても
刑事責任
が
問
われない
Theo luật hình sự thì thiếu niên dưới 14 tuổi dù là người bị tình nghi phạm tội cũng không phải chịu trách nhiệm hình sự
ここから
郵便局
までは
直線距離
で
10km
未満
です
Từ đây tới bưu điện tính theo đường chim bay chưa đầy 10 km. .
法定強姦
は
、
同意
の
有無
にかかわらず
、
一定
の
年齢未満
の
者
と
性的関係
を
持
つ
行為
である
。
Hiếp dâm trẻ vị thành niên là hành vi quan hệ tình dục với người chưa đủ tuổi theo quy định,dù có sự đồng thuận hay không.
アダルトゲーム
は
、
内容
に
年齢制限
があるため
、
18
歳未満
の
購入
は
禁止
されています
。
Trò chơi dành cho người lớn có giới hạn độ tuổi nên việc mua bán cho người dưới 18 tuổi bị cấm.
この
ウェブサイト
には
アダルトコンテンツ
が
含
まれているため
、
18
歳未満
の
方
は
利用
できません
。
Vì trang web này có chứa nội dung người lớn nên những người dưới 18 tuổi không được phép sử dụng.

