Kết quả tra cứu mẫu câu của 本州
本州
と
北海道
を
結
ぶ
海底トンネル工事
が
1985
年
に
完成
した
。
Công trình xây dựng đường hầm dưới đáy biển nối Honshu và Hokkaido được hoàn thành vào năm 1985. .
台風
は
本州
を
横断
し
,
各地
に
大
きな
被害
をもたらした
。
Cơn bão băng qua Honshu và gây thiệt hại to lớn cho nhiều vùng. .
沖縄
は
本州
よりも
中国
に
近
いということに
気付
いてましたか
。
Bạn có biết rằng Okinawa gần Trung Quốc hơn Honshu không?
九州
から
本州
にかけて
梅雨入
りました
。
Khu vực từ Kyushu tới Honshu đã bước vào mùa mưa.
北海道
は
本州
の
北
にある
。
Hokkaido nằm ở phía bắc của Honshu.
東北野兎
は
主
に
本州北部
の
山林
に
生息
しています
。
Thỏ rừng Nhật Bản chủ yếu sinh sống trong các khu rừng miền bắc Honshu.
北海道
の
荒
れ
地
は
本州
の
人
によって
開拓
された
。
Những vùng đất hoang vu của Hokkaido được khai thác bởi những người từ đảo Honshu. .
日本
の
主要
な
島
は
、
北海道
、
四国
、
本州
、
九州
です
。
Các đảo chính của Nhật Bản là Hokkaido, Shikoku, Honshu và Kyushu.
日本
では
メリケンキアシシギ
は
珍
しく
、
春
に
本州太平洋岸
で
見
られる
。
Chim dẽ rất hiếm gặp ở Nhật Bản, chủ yếu xuất hiện dọc bờ biển Thái Bình Dương của đảo Honshu vào mùa xuân.

