Kết quả tra cứu mẫu câu của 束ね
髪
を
束
ねる
Buộc tóc thành búi
町
を
束
ねる
Cai trị khu phố như là lãnh đạo.
手
を
束
ねて
見
ている
Khoanh tay đứng nhìn .
彼
は
手
を
束
ねて
見
ていた
.
Anh ta khoanh tay nhìn. .
割
り
竹
を
束
ねて
垣根
を
作
る
。
Buộc những thanh tre chẻ lại với nhau để làm hàng rào.
髪
を
後
ろで
束
ねる
。
Buộc tóc ở phía sau.
彼
は
、
まきを
束
ねた
。
Anh ta làm một bó củi.
元結
いで
髪
を
束
ねる
。
Buộc tóc bằng dây buộc tóc bằng giấy.
彼
は
衣服
を
紐
で
束
ねた
。
Anh ta buộc quần áo lại với nhau bằng một sợi dây.
紙撚
りで
手紙
を
束
ねる
。
Buộc những lá thư lại bằng dây giấy xoắn.
彼女
は
髪
を
丸
く
束
ねている
。
Cô để tóc búi cao.
ぐるぐる
巻
きの
束
ね
髪
に
野花
をさし
、
顔
には
紅白粉
をぬっている
。
Cô ấy cài một bông hoa dại trên mái tóc được búi tròn, với lớp phấn trang điểm trên mặt.
本
はひとまとめに
束
ねてあった
。
Các cuốn sách được buộc thành một bó.
彼
は
同僚
の
努力
を
束
ねて
最良
の
結果
を
生
み
出
した
.
Anh ấy phối hợp với nỗ lực của các đồng nghiệp đã gặt hái được thành quả tuyệt vời.
彼女
は
リボン
で
髪
を
束
ねた
。
Cô buộc tóc bằng một dải ruy băng.
彼女
は
髪
を
無造作
に
束
ねている
。
Cô ấy đang làm tóc đơn giản.
スカーフ
で
(
人
)
の
髪
を
後
ろに
束
ねる
Quấn tóc ra sau cùng với khăn.

