Kết quả tra cứu mẫu câu của 森
森林
の
乱伐
Chặt phá rừng bừa bãi .
森閑
とした
Yên tĩnh
森林黄熱病
Bệnh sốt vàng da ở rừng .
森林
の
一風景
Quang cảnh kỳ lạ của miền rừng .
森
に
生
える
苔
Rêu mọc trong rừng
森
の
中
に
忍
ぶ
Giấu trong rừng
森
の
陰
に
隠
れる
Núp dưới bóng cây
森
は
鳥
でにぎやかだ
。
Gỗ sống động với các loài chim.
森
を
抜
けて
湖
に
出
た
。
Chúng tôi đi qua khu rừng và đến một cái hồ.
森
で
夫鹿
を
見
かけた
。
Tôi đã nhìn thấy một con hươu đực ở trong rừng.
森
はとても
静
かだった
。
Khu rừng rất tĩnh lặng.
森
では
鳥
が
歌
っていた
。
Chim hót trong rừng.
森林
に
強
い
愛着
を
持
つ
Có cảm giác yêu tha thiết đối với rừng
森
で
三光鳥
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một con chim đuôi phướn Nhật Bản trong rừng.
森林
の
空気
はおいしい
。
Không khí trong rừng thật tuyệt vời.
森
は
僕
の
住
む
家
だった
。
Rừng là nhà của tôi.
森
の
先
、
美
しい
湖
がある
。
Một hồ nước tuyệt đẹp nằm ngay bên ngoài khu rừng.
森
の
近
くに
一軒家
がある
。
Có một ngôi nhà tranh gần rừng.
森
の
中
で
白斑
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một con rắn khiếm Nhật Bản trong rừng.
森
の
奥
に
小屋
を
見
つけた
。
Tôi thấy một ngôi nhà nhỏ ở trong rừng. .

