Kết quả tra cứu mẫu câu của 権
権利・所有権
および
利益
Quyền lợi, quyền sở hữu và lợi nhuận .
権利
の
〜
Mất quyền lực .
権力均等
Sự cân bằng quyền lực
権利享有
Được hưởng quyền lợi .
権利付
きで
Bằng cách kèm theo một số quyền lợi
権力
の
誇示
Khoe khoang (phô trương) sức mạnh
権勢
を
得
る
Giành được quyền thế (quyền lực)
権勢
を
握
る
Thâu tóm quyền lực .
権利
の
喪失
Mất quyền lợi
権威
ある
原典
Bản gốc có dấu .
権利
の
不許諾
Không đồng ý về quyền lợi
権能
を
与
える
Trao quyền (trao thẩm quyền)
権門
にこびる
Nịnh bợ những gia đình có thế lực (gia đình quyền thế) .
権力側
の
圧迫
Sự áp bức, áp chế của giới cầm quyền
権利
を
行使
する
。
Tôi thực hiện các quyền của mình.
権限
を
委嘱
する
Ủy quyền
権力
を
縦
にする
Làm dụng quyền lực một cách tùy tiện.
権力争
いをする
Tranh giành quyền lực
権力
の
座
を
保
つ
Duy trì vị trí có quyền lực (giữ ghế quyền cao chức trọng)
権利
を
没収
する
Tước quyền lợi .

