Kết quả tra cứu mẫu câu của 歯
歯
」
「
齢
」
などの
漢字
は
歯偏
を
含
んでいる
。
Các chữ Hán như "歯" và "齢" có chứa bộ xỉ.
歯垢
Bựa răng, mảng bám răng
歯
を
クリーニング
Làm sạch, lấy cao răng
歯医者
は
私
の
虫歯
を
抜
いた
。
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng xấu của tôi.
歯医者
は
彼
の
虫歯
を
抜
いた
。
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng sâu của anh ta.
歯
が
痛
い
。
Tôi bị đau răng.
歯
が
〜
する
。
Răng va vào nhau lập cập.
歯列矯正
Chỉnh răng
歯元
が
痛
むので
歯医者
に
行
く
。
Chân răng bị đau nên tôi đi khám nha sĩ.
歯ブラシ
の
上
に
歯磨
きを
押
し
出
す
Bóp tuýp thuốc đánh răng lên bàn chải đánh răng
歯医者
さんが
私
の
歯
を
治療
した
。
Nha sĩ đã điều trị răng cho tôi.
歯列矯正器
Kẹp chỉnh răng
歯
の
治療代
Phí chữa răng .
歯茎口蓋音
Âm hóa từ lợi
歯
が
ガクガク
する
Răng va vào nhau lập cập
歯車
が
狂
う
Hỏng bánh răng .
歯
をみがく
Đánh răng
歯医者
は
歯痛
を
取
り
除
いてくれた
Bác sĩ nha khoa đã nhổ giúp tôi cái răng sâu
歯科医
は
彼女
の
虫歯
を
引
き
抜
いた
。
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng xấu của cô.
歯車伝動装置
Thiết bị truyền động số/bánh răng

