Kết quả tra cứu mẫu câu của 毫
寸毫
の
変化
でも
気
づく
彼
は
、
観察力
が
鋭
いです
。
Anh ấy nhận ra ngay cả những thay đổi rất nhỏ, cho thấy khả năng quan sát của anh ấy thật sắc bén.
仏像
の
周
りに
毫光
が
描
かれている
。
Hào quang nhỏ được vẽ xung quanh tượng Phật.
不法
の
者
があれば
…
寸毫
も
仮
さず
。
Nếu có kẻ nào vi phạm pháp luật... thì sẽ không dung thứ dù chỉ một chút.

