Kết quả tra cứu mẫu câu của 気配
気配
りのいる
仕事
Công việc (đòi hỏi) sự chu đáo (tỉ mỉ)
〜
に
気配
りする
Ân cần với ~
秋
の
気配
を
感
じる
Tôi cảm nhận được một chút hơi thở của mùa thu.
秋
の
気配
が
感
じられた
。
Có một dấu hiệu rơi trong không khí.
秋
の
気配
が
転
た
深
まってきた
。
Dấu hiệu của mùa thu ngày càng trở nên sâu đậm.
大
きな
気配
り
Sự ân cần sâu sắc
ビゥーティー気配
りの
良
い
サービス
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp tốt
その
家
には
人
の
気配
はなかった
。
Không có dấu hiệu của sự sống trong ngôi nhà.
行動
に
他人
への
気配
りが
欠
けている
Làm gì đó mà không chú ý (quan tâm, để ý) đến người khác .
誘拐犯
は
降参
する
気配
を
見
せなかった
。
Những kẻ bắt cóc không có dấu hiệu bỏ cuộc.
自分以外
の
人間
への
気配
り
Ân cần với người khác
リップサービス
で
〜
に
気配
りする
Chăm sóc ~ tại dịch vụ môi
彼女
は
一向
に
結婚
する
気配
がない
。
Cô ấy không có vẻ quan tâm đến việc kết hôn lắm.
ローン
がふくらみそうな
気配
を
見
せていますね
。
Tôi thấy tăng trưởng cho vay tăng vọt.
カード
や
手紙
を
書
くときに
気配
りする
Chú ý khi viết thư và thiếp .
地価
は
依然
として
落
ち
着
く
気配
を
見
せない
。
Giá đất vẫn chưa có dấu hiệu chững lại.
ツアコン
の
仕事
は
、
体力
も
気配
りも
必要
だから
大変
だ
。
Công việc hướng dẫn viên du lịch đòi hỏi cả thể lực lẫn sự tinh tế, nên khá vất vả.
ビジネス取引
をする
上
での
(
人
)
の
気配
りを
理解
する
Hiểu được sự chu đáo (tỉ mỉ) của ai đó khi giải quyết các vấn đề trong giao dịch kinh doanh
さらに
困
ったことに
、
恐
ろしい
嵐
の
来
る
気配
があった
。
Để làm cho vấn đề tồi tệ hơn, đã có những dấu hiệu của một cơn bão đáng sợ.

