Kết quả tra cứu mẫu câu của 汁
汁気
が
半量
になるまで
煮詰
める
Cô lại cho đến khi nước cốt còn một nửa
果汁
の
多
い
リンゴ
Táo có nhiều nước .
肉汁
が
溢
れる
。
Nước thịt trào ra.
鼻汁
は
黄緑色
です
。
Chất nhầy màu vàng xanh.
苦汁
を
加
えて
豆腐
を
固
める
。
Thêm nước muối đắng vào để làm đông đậu phụ.
滷汁
は
化学実験
でよく
使
われる
。
Dung dịch kiềm thường được sử dụng trong các thí nghiệm hóa học.
胆汁色素
の
異常
な
蓄積
は
黄疸
を
引
き
起
こす
可能性
があります
。
Sự tích tụ bất thường của sắc tố mật có thể gây ra vàng da.
甘
い
汁
を
吸
った
Húp phần canh ngọt ( chọn lấy phần tốt nhất) .
味噌汁
が
温
まった
。
Súp miso đã nóng lên.
味噌汁
に
麸
を
浮
かべる
。
Thả bánh fu vào trong súp miso.
味噌汁
に
鰯節
を
加
えて
、
風味
を
豊
かにした
。
Tôi đã thêm cá mòi khô vào súp miso để làm tăng hương vị.
三平汁
には
塩鮭
や
大根
、
人参
などが
入
っている
。
Súp truyền thống của Hokkaido có cá hồi muối, củ cải trắng, cà rốt và các nguyên liệu khác.
味噌汁
に
刻
んだ
根深
を
入
れると
、
風味
が
増
します
。
Khi cho hành hoa thái nhỏ vào súp miso, hương vị sẽ đậm đà hơn.
味噌汁
の
浮
き
実
として
、
わかめと
豆腐
がよく
使
われる
。
Rong biển và đậu phụ thường được dùng làm đồ nổi trong súp miso.
味噌汁
の
カップ
が
熱
いぎみですから
、
ちょっと
気
を
付
けます
。
Bởi vì chén súp miso trông nóng, tôi nên cẩn thận.
天然果汁飲料
Nước uống làm từ nước hoa quả tự nhiên .
魚
を
塩汁
に
漬
けて
保存
する
Cá được ngâm trong nước muối để bảo quản.
魚
の
煮汁
が
冷
えて
凝
りになった
。
Nước dùng cá đã nguội và đông lại thành thạch.
この
出汁
は
素材
の
甘味
がよく
出
ている
。
Nước dùng này làm nổi bật vị ngon của các nguyên liệu.
先走
り
汁
には
精子
が
含
まれている
可能性
があります
。
Chất dịch tiền xuất tinh có thể chứa tinh trùng.

