Kết quả tra cứu mẫu câu của 没
没落
を
免
れる
Trốn thoát khỏi sự phá sản. .
没
になった
原稿
は
一切
お
返
しいたしません
Bản thảo chưa sử dụng sẽ không được trả lại. .
没薬
は
健胃剤
だけでなく
、
香料
としても
使
われる
。
Một dược không chỉ được dùng làm thuốc bổ dạ dày mà còn được sử dụng như một loại hương liệu.
陥没
する
水
Nước rút đi
戦没者慰霊祭
Lễ cầu siêu cho linh hồn những người đã chết trong trận chiến .
沈没船
の
引
き
揚
げ
ダイバー
Người lặn xuống kéo tàu bị đắm lên .
沈没船
の
正体
を
確認
する
Xác nhận hình dáng con tàu bị đắm
日没時
の
富士山
は
美
しい
眺
めだ
。
Núi Phú Sĩ là một cảnh đẹp khi hoàng hôn.
日没後彼
らはその
旅館
に
着
いた
。
Họ về khách sạn sau khi trời tối.
日没
までにもう
十マイル歩
かなければならない
。
Chúng ta còn mười dặm nữa để đi bộ trước khi mặt trời lặn.
日没
は
言葉
では
表現
できないほど
美
しかった
。
Vẻ đẹp của buổi hoàng hôn vượt lên trên sự miêu tả.
日没前
に
仕事
を
終
えるよう
全力
をつくしてやった
。
Chúng tôi ra ngoài để hoàn thành công việc trước khi trời tối.
月
が
没
した
。
Mặt trăng đã lặn.
水中
に
没入
する
Chìm xuống nước
財産
を
没収
する
Tịch thu tài sản
研究
に
没頭
する
Vùi mình vào nghiên cứu .
権利
を
没収
する
Tước quyền lợi .
村
は
日没後静
まり
返
っていた
。
Ngôi làng đã chết sau khi mặt trời lặn.
飛行機没落事故
の
原因
が
激
しく
追及
された
。
Nguyên nhân của vụ tai nạn rơi máy bay đang được điều tra gắt gao. .
船
が
沈没
してしまってのち
、
船
の
残骸
が
引
き
上
げられた
。
Các mảnh vỡ của con tàu đã được trục vớt sau khi nó đến nhà Davy Joneskhóa.

