Kết quả tra cứu mẫu câu của 沼
沼地
に
建物
は
建
てられない
。
Bạn không thể xây dựng các tòa nhà trên đất đầm lầy.
沼萩
は
、
湿地
や
水辺
でよく
見
られる
植物
で
、
特
にその
美
しい
花
が
特徴
です
。
Lysimachia fortunei là loài cây thường mọc ở vùng đất ẩm ướt hoặc ven nước, nổi bật với những bông hoa đẹp mắt.
湖沼調査
Điều tra về ao hồ
湖沼汚濁
Ô nhiễm hồ ao
湖沼水質
Chất lượng nước ao hồ đầm
湖沼酸性化
Axit hóa ao đầm
泥沼
から
抜
け
出
す
Thoát khỏi tình trạng sa lầy/tìm thấy một con đường ra khỏi khu đầm lầy
湖沼型
によって
水質管理
の
方法
が
異
なる
。
Phương pháp quản lý chất lượng nước khác nhau tùy theo từng loại hồ.
湖沼水質保全特別措置法
に
基
づいて
、
水質改善
の
取
り
組
みが
行
われている
。
Dựa trên Luật Biện pháp Đặc biệt Bảo tồn Chất lượng Nước Hồ và Đầm lầy, các nỗ lực cải thiện chất lượng nước đang được thực hiện.
その
沼
には
サギ
がたくさん
住
んでいる
。
Rất nhiều diệc sống trong đầm lầy.
浅
い
湖沼
Ao nông .
彼
らは
沼地
を
通
り
抜
けた
。
Họ đã vượt qua đầm lầy.
トム
は
泥沼
にはまった
。
Tom rơi xuống bùn.
トム
は
泥沼
に
突
っ
込
んだ
。
Tom rơi xuống bùn.
亜米利加沼鹿
は
湿地帯
に
適応
した
独特
の
生態
を
持
つ
。
Hươu đầm lầy Mỹ có sinh thái độc đáo thích nghi với vùng đất ngập nước.
これは
池
や
沼
に
住
む
カメ
の
一種
だ
Đây là một loại rùa sống ở ao và đầm
この
広大
な
沼地
には
、
多様
な
動植物
が
生息
している
。
Tại vùng đầm lầy rộng lớn này, có nhiều loài động thực vật đa dạng đang sinh sống.
ここに
小
さな
沼
があります
。
Có một cái ao nhỏ ở đây.
この
村
は
昔
は
沼地
だったと
聞
く
。
Nghe nói ngôi làng này ngày xưa là đầm lầy.
昔
はこの
辺
は
沼地
だったそうだ
。
Nghe nói vùng này ngày xưa là đầm lầy.

