Kết quả tra cứu mẫu câu của 泰
泰平
の
時期
Thời kì yên bình.
彼
は
泰然自若
として
死
に
就
く
Anh ta đối mặt với cái chết với một thái độ rất bình tĩnh
三村・泰之氏
(
みむら
・
やすゆき
=
コニチカ株式会社取締役
)
三日
、
心不全
で
死去
。
45
歳
。
Mimura Yasuyuki (Konichika LTD, Giám đốc điều hành) chết vì đau tim trênthứ ba, 45 tuổi.
彼女
は
失意泰然
として
、
どんな
困難
にも
動
じなかった
。
Cô ấy luôn bình thản khi gặp thất bại và không bị lay động bởi bất kỳ khó khăn nào.
日本
は
一見天下泰平
だが
、
実
はいろいろな
根深
い
問題
を
抱
えている
。
Bề ngoài Nhật Bản có thể yên bình và tĩnh lặng nhưng thực tế làrằng có rất nhiều vấn đề bắt nguồn từ sâu xa.
選挙
での
勝利
は
安泰
である
Giành chiến thắng trong cuộc bầu cử một cách trôi chảy, êm đẹp .
彼
はその
知
らせにも
泰然
としていた
。
Anh bình tĩnh nghe tin.
(
病院
で
)
彼
の
容体
は
安泰
だった
Trong bệnh viện, anh ta vẫn ổn
彼女
に
目
をかけられれば
、
あなたは
安泰
でいられますよ
。
Hãy cố gắng ở phía tốt của cô ấy và bạn sẽ dễ dàng trên đường.

