Kết quả tra cứu mẫu câu của 浪
浪費
は
欠乏
のもと
。
Chất thải làm cho muốn.
浪人
が
新
たな
主
を
取
る
。
Vị lãng nhân đi tìm một minh chủ mới để phò tá.
浪費
なければ
欠乏
なし
。
Không lãng phí, không muốn.
浪人
を
扶持
して
家臣
に
加
える
。
Thu nhận lãng nhân vào làm gia thần bằng cách ban bổng lộc.
浪費
する
人
を
守
るために
倹約
する
人
に
税金
をかけるのは
、
賢明
なことではないし
、
結局
はためにならないのである
。
Việc đánh thuế tiết kiệm chokhông tiết kiệm.
浮浪人
Kẻ lang thang .
流浪
の
民
Nhóm người sống lang thang.
浮浪
の
乞食
Kẻ ăn xin (kẻ ăn mày) lang thang .
波浪相互作用
Chức năng tương tác của sóng.
流浪
の
生活
を
送
る
Sống một cuộc đời phiêu bạt .
波浪作用限界深度
Độ sâu giới hạn ảnh hưởng của sóng cồn. .
逆浪
が
立
って
、
川
の
流
れが
乱
れている
。
Những con sóng ngược nổi lên làm dòng chảy của con sông bị xáo trộn.
立浪貝
は
暖
かい
海域
に
生息
する
ウミウシ
の
一種
です
。
Thỏ biển Dolabella auricularia là một loài sên biển sống ở các vùng biển ấm.
放浪者
、
それが
金持
ちならば
観光客
と
称
せられる
。
Người lang thang, khi giàu có, được gọi là khách du lịch.
浮浪者
は
教会
での
感謝祭
の
夕食
をがつがつ
食
べた
。
Kẻ lang thang ngấu nghiến bữa tối Lễ Tạ ơn được phục vụ tại nhà thờ.
白浪
の
見
えるかぎりの
浦曲
に
小
さい
無数
な
人馬
の
影
が
戦闘
をえがき
出
した
。
Tại bờ biển quanh co, nơi có thể nhìn thấy những con sóng trắng, những bóng hình nhỏ bé của vô số người và ngựa đã khắc họa lên một trận chiến.
就職浪人
する
〔
卒業
して
〕
Tốt nghiệp và trở thành kẻ không nghề nghiệp
大陸浪人
は
満州
で
活動
していた
。
Đại lục lãng nhân từng hoạt động ở Mãn Châu.
赤穂浪士
は
吉良邸
の
寝込
みを
襲
った
.
Một nhóm võ sĩ lang thang từ Ako đã tấn công khu dân cư vùng Kira khi mọi người đang say ngủ.
彼
は
浪費家
だからお
金
を
預
けてはいけないよ
。
Anh ta không tiết kiệm nên bạn không thể tin tưởng anh ta bằng tiền.

