Kết quả tra cứu mẫu câu của 淫
淫魔
は
人間
の
欲望
を
利用
し
、
魂
を
喰
らうという
。
Người ta nói rằng quỷ hấp tinh lợi dụng dục vọng của con người để ăn linh hồn họ.
彼
は
淫
らな
生活
から
足
を
洗
った
。
Anh ta đã được cải tạo từ cuộc sống phô trương của mình.
政府
は
淫祠邪教
を
取
り
締
まるための
法律
を
制定
した
。
Chính phủ đã ban hành luật để kiểm soát đền thờ tà thần và tà giáo.
多
くの
宗教
において
、
姦淫
は
罪悪
とされる
。
Theo nhiều tôn giáo, ngoại tình là một tội ác.

