Kết quả tra cứu mẫu câu của 混
混
ぜて
。
Cho tôi vào.
混線
しています
。
Các đường được cắt ngang.
混同
しやすい
(
語
)
Từ dễ nhầm lẫn
混乱
の
極
みである
Tận cùng rối loạn
混雑
の
中
で
連
れを
逸
る
。
Tôi đã để mất dấu người bạn đồng hành trong đám đông.
混乱
はすっかり
鎮
まった
。
Sự nhầm lẫn đã kết thúc.
混乱
の
責任
はすべて
私
にある
。
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về sự nhầm lẫn.
混沌
とした
不安
の
波間
に
漂
う
Trôi dạt trên những con sóng bất an khi biển động. .
混雑
していたので
道
に
迷
った
。
Tôi lạc lối giữa phố đông người.
人混
みの
中
で
友人
を
見逸
れる
。
Tôi để lạc mất người bạn trong đám đông.
人混
みの
中
で
私
は
女スリ
にあった
。
Một người phụ nữ nhặt túi của tôi trong đám đông.
加法混色
の
原色
Màu cơ bản của phép trộn hỗn hợp màu sắc .
玉石混交
Trộn đá cuội
彼
は
混血
だ
。
Anh ta là con lai. .
頭
が
混乱
している
。
Tôi bối rối.
彼
は
混一
で
上
がった
。
Anh ấy đã thắng với tay bài Hỗn nhất sắc.
その
混
ぜ
物
をかき
混
ぜて
、
泡立
ったら
脇
に
置
いておきましょう
。
Khuấy hỗn hợp cho đến khi sủi bọt, sau đó để sang một bên.
公私混同
するべきではない
。
Bạn không nên nhầm lẫn công việc kinh doanh với việc cá nhân.
その
混乱実
に
名状
すべからず
。
Mô tả người ăn xin nhầm lẫn.
彼
は
混乱
しているように
見
える
。
Anh ấy có vẻ bối rối.

