Kết quả tra cứu mẫu câu của 渓
渓流工事
Công trường xây dựng suối nước nguồn
渓流
の
水音
Tiếng nước chảy từ suối nước nguồn
渓流沿
い
植物
Thực vật mọc men theo suối nước nguồn
渓流
にかかる
橋
Chiếc cầu băng qua suối nước nguồn .
渓壑
の
風景
は
美
しくて
感動
しました
。
Phong cảnh thung lũng sâu rất đẹp và gây ấn tượng mạnh.
渓泉
の
水
は
澄
んでいて
、
とても
冷
たい
。
Nước suối khe trong vắt và rất lạnh.
渓壑
の
欲
は
人
を
苦
しめることがあります
。
Lòng tham không đáy đôi khi khiến con người đau khổ.
その
渓谷
を
飛
び
越
えしようものなら
、
落
ちるだろう
。
Nếu bạn cố gắng nhảy qua khe núi đó, bạn sẽ bị ngã.
毛鉤
を
使
って
渓流
で
魚
を
釣
った
。
Tôi đã sử dụng lưỡi câu giả làm từ lông để câu cá trên suối.
ウィラメット渓谷
は
オレゴン州
で
最
も
美
しい
地域
の
一
つで
、
多
くの
観光客
が
訪
れます
。
Thung lũng Willamette là một trong những khu vực đẹp nhất của bang Oregon, thu hút rất nhiều khách du lịch.
黄血
を
針
に
付
けて
、
渓流釣
りを
始
めた
。
Tôi móc trùn quế vào lưỡi câu và bắt đầu câu cá ở suối núi.
岩沢瀉
は
湿
った
岩場
や
渓流
のそばに
自生
する
。
Dương xỉ cảm thạch mọc tự nhiên trên đá ẩm hoặc gần suối.

