Kết quả tra cứu mẫu câu của 漢人
漢人
の
歌声
が
遠
くから
聞
こえてくる
。
Tiếng hát của người phương xa vọng lại từ phía xa.
漢人
が
大陸
の
進
んだ
技術
を
日本
に
伝
えた
。
Những người Hán nhập tịch đã truyền bá kỹ thuật tiên tiến từ đại lục vào Nhật Bản.
港
には
多
くの
漢人
が
行
き
交
っていた
。
Tại bến cảng, có rất nhiều người từ đại lục qua lại.
満漢偶数官制
は
、
清朝
において
満州人
と
漢人
が
同数
の
官職
に
就
く
制度
でした
。
Chế độ đồng số quan chức Mãn – Hán là hệ thống mà người Mãn và người Hán giữ số lượng chức vụ ngang nhau dưới triều đại nhà Thanh.

