Kết quả tra cứu mẫu câu của 濁
濁
りをうつ
Đánh dấu chấm phụ âm của âm đục .
濁世
の
苦
しみから
逃
れる
。
Thoát khỏi những khổ đau của cõi đời ô trọc.
濁度計
を
使
って
、
川
の
水質
を
測定
した
。
Tôi đã sử dụng thiết bị đo độ đục để đo lường chất lượng nước của con sông.
清濁
あわせのむ
。
Chấp nhận cả tốt và xấu.
絶対濁音
Âm đục tuyệt đối
正常濁音
Âm đục thường .
この
濁
った
世
の
中
Trong cái thế giới đầy bùn nhơ này. .
湖沼汚濁
Ô nhiễm hồ ao
幼児
が
濁流
に
呑
まれた
.
Một đứa trẻ bị cuốn trôi trong dòng nước bùn. .
やがて
濁
った
雨
が
オレ
を
濡
らし
始
めた
。
Cơn mưa bẩn thỉu bắt đầu rơi vào người tôi.
茶色
に
濁
った
泥水
の
中
では
何
も
見
えなかった
Bạn không thể nhìn thấy bất cứ thứ gì từ vũng nước bùn màu nâu .
川
は
泥
で
濁
っていた
。
Dòng sông đục ngầu phù sa.
尿
の
色
が
濁
っています
。
Nước tiểu của tôi có màu đục.
祭
りの
夜
に
濁酒
を
酌
み
交
わす
。
Mọi người cùng nhau uống rượu sake đục vào đêm lễ hội.
この
川
の
水
は
濁
っている
。
Nước của con sông này đục. .
彼
は
自家製
の
濁酒
を
振
る
舞
った
。
Anh ấy đã chiêu đãi mọi người món rượu sake đục tự làm.
冗談
を
言
ってお
茶
を
濁
す
。
Nói đùa để đánh trống lảng.
優
れた
リーダー
は
清濁併呑
の
精神
を
持
っている
。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc có tinh thần bao dung, chấp nhận cả điều tốt lẫn điều xấu.
パ行
の
音
は
、
ハ行
の
音
に
半濁点
をつけたものである
。
Các âm thuộc hàng Pa là những âm được tạo ra bằng cách thêm dấu bán thanh (handakuten) vào các âm thuộc hàng Ha.
椅子
から
大
きな
車
まで
何
もかも
濁流
に
押
し
流
されたのよ
.
Tất cả mọi thứ, từ cái ghế cho đến chiếc ô tô lớn đều đã bị dòng nước lũ bẩn cuốn trôi.

