Kết quả tra cứu mẫu câu của 為替
為替許可
Cho phép trao đổi
為替現物相場
Tỉ giá hối đoái tại chỗ .
為替相場
の
均衡
Cân bằng tỷ giá hối đoái .
為替
の
換算率
の
差異
Sự chênh lệch giữa tỉ giá quy đổi (tỉ giá hối đoái) .
為替相場
は
1
ドル
145
円
だ
。
Tỷ giá hối đoái là 145 yên sang đô la.
為替相場
への
協調介入
Can thiệp để điều tiết tỷ giá hối đoái .
為替相場
は
毎日会計室
の
前
に
掲示
される
。
Tỷ giá hối đoái được niêm yết hàng ngày bên ngoài văn phòng thu ngân.
為替取引
は
、
経済
の
動向
に
大
きな
影響
を
与
えることがある
。
Giao dịch ngoại tệ có thể có ảnh hưởng lớn đến diễn biến của nền kinh tế.
円為替レート
の
下落
Giảm giá đồng Yên
内国為替手形
Hối phiếu trao đổi nội tệ
内国為替業務
Nghiệp vụ trao đổi nội tệ .
欧州為替相場メカニズム
Cơ chế tỷ giá hối đoái Châu Âu. .
外国為替換算率
Tỉ giá quy đổi ngoại tệ
外国為替金融機関
Cơ quan tài chính trao đổi nước ngoài .
外資為替相場
は
安定
する
Tỷ giá hối đoái nước ngoài ổn định
外国為替
の
不安定
な
現状
Tình hình bất ổn định của hối đoái nước ngoài.
外国為替手形買
い
取
り
制度
Chế độ mua hối phiếu ngoại tệ của nước ngoài
円
の
為替レート
を
知
りたいんですけど
。
Tôi muốn biết tỷ giá hối đoái chính xác cho đồng yên.
外国為替レート
ってどのように
表
すの
?
外国為替市場
では
、
米ドル
を
中心
に
表示
されます
。
Tỷ giá hối đoái phải được thể hiện như thế nào? Trên thị trường ngoại hốichúng được hiển thị tập trung vào đồng đô la Mỹ.
この
為替
を
作
るのに
銀行
の
手数料
が
50
ドル
かかった
。
Việc sắp xếp lệnh chuyển tiền này tốn $ 50 phí ngân hàng và tiền hoa hồng.

