Kết quả tra cứu mẫu câu của 牢
囚人
が
牢獄
から
逃
げた
。
Một kẻ phạm tội đã trốn thoát khỏi nhà tù.
彼
が
彼女
に
前
に
牢獄者
の
時
について
話
せばそれまでだ
。
Nếu anh ta nói với bạn gái của mình về thời gian anh ta ở trong tù, nó sẽ kết thúc.
彼女
は
殺人
の
廉
で
牢屋
に
入
れられてしまった
。
Cô ấy đã bị tống vào tù vì tội giết người.
昔
の
時代
には
、
女牢
の
環境
は
非常
に
過酷
だった
。
Trong thời kỳ xưa, điều kiện trong nhà tù dành cho phụ nữ rất khắc nghiệt.
捕
まった
女
は
江戸
の
牢屋
の
女部屋
に
入
れられた
。
Những người phụ nữ bị bắt giữ bị đưa vào phòng giam nữ trong nhà tù thời Edo.
江戸時代
には
多
くの
牢屋敷
が
町中
にありました
。
Vào thời Edo, có nhiều nhà tù trong thành phố.
反逆者
はついに
捕
まり
牢獄
に
監禁
された
。
Kẻ nổi loạn cuối cùng bị bắt và bị giam trong nhà tù.
一億円
を
盗
んだせいで
、
牢
にぶち
込
む
始末
だ
。
Anh ta bị tống vào tù vì ăn cắp 100 triệu yên.
建築物
は
、
現在
では
昔
よりずっと
堅牢
になっている
。
Các tòa nhà bây giờ mạnh hơn nhiều so với trước đây.
この
寺
は
千年以上風雨
に
耐
えてきた
堅牢堅固
な
建物
である
。
Ngôi chùa này là một công trình kiên cố vững chắc đã trụ vững trước mưa gió suốt hơn nghìn năm.
船
に
乗
っている
事
は
、
溺
れるという
冒険
を
伴
って
、
牢獄
の
中
にいるのと
同
じである
。
Ở trên tàu là ở trong tù, có khả năng bị chết đuối.
しかし
城
にたどりつくなり
、
近衛兵
を
率
いた
人
によって
、
わたしはこの
牢獄
に
勾引
されてしまった
。
Tuy nhiên, cuối cùng khi tôi đến được lâu đài, tôi đã bị tống vào nhà tù này bởingười chỉ huy đội cận vệ triều đình.

