Kết quả tra cứu mẫu câu của 独自
独自
の
立場
Lập trường cá nhân
独自
の
インフラ
がある
Có cơ sở hạ tầng riêng
独自
の
アイデンティティ
を
持
つ
Có đặc tính (bản sắc, đặc thù) riêng
独自
の
紋章
が
描
かれた
標旗
。
Lá cờ hiệu có vẽ huy hiệu riêng biệt.
独自
の
哲学的
な
見所
から
論
じる
。
Lập luận từ một quan điểm triết học độc đáo của riêng mình.
彼独自
のやり
方
はわれわれの
間
では
人気
がない
。
Cách làm việc riêng của anh ấy không phổ biến với chúng tôi.
彼
は
独自
で
自分
の
家
を
建
てた
。
Anh ấy đã xây ngôi nhà cho chính mình.
彼
は
独自
の
心算
で
答
えを
導
き
出
した
。
Anh ấy đã đưa ra đáp án bằng cách tự tính toán trong đầu.
彼
らは
独自
の
文化
を
持
っていた
。
Họ có một nền văn hóa của riêng họ.
みんな
独自
の
個性
を
持
っている
。
Mỗi người đều có một nhân vật của riêng mình.
会社
は
独自開発
した
ソフトウェア
を
発売
した
。
Công ty đã phát hành phần mềm được phát triển độc quyền.
手話
は
独自
の
文法
を
持
つ
言語
である
。
Ngôn ngữ ký hiệu là một ngôn ngữ có ngữ pháp riêng biệt.
鯨
には
独自
の
言語
があると
信
じられている
。
Người ta tin rằng cá voi có ngôn ngữ riêng của chúng.
どの
民族
も
独自
の
神話
を
持
っている
。
Mỗi quốc gia đều có những huyền thoại của riêng mình.
お
歳暮
は
日本独自
の
習慣
の
一
つである
。
Gửi quà cuối năm là một trong những phong tục đặc biệt của Nhật Bản.
もちろん
地域独自
の
病院
もあるべきだ
。
Tất nhiên nên có các bệnh viện địa phương.
真相究明
のため
独自調査
を
行
う
Tự mình tiến hành điều tra để làm rõ chân tướng (sự thật)
スウェーデン
には
独自
の
言語
がある
。
Thụy Điển có ngôn ngữ riêng.
この
タッチ
は
彼女独自
のものだ
。
Liên lạc này là nguyên bản với cô ấy.
セファルディム
は
独自
の
文化
と
伝統
を
持
っています
。
Người Do Thái gốc Tây Ban Nha có văn hóa và truyền thống riêng.

