Kết quả tra cứu mẫu câu của 町
町会議長
Chủ tịch thành phố
町
の
中心部
Khu trung tâm .
町
を
束
ねる
Cai trị khu phố như là lãnh đạo.
町
に
来
ましたか
?
Bạn đã đến thị trấn?
町
を
通
っていく
。
Đi ngang qua khu phố.
町
は
眠
っていた
。
Thị trấn đã ngủ.
町中
を
歩
き
回
った
。
Tôi đã đi loanh quanh khắp thị trấn.
町中を歩き回った。
Tôiđãđi loanh quanhkhắpthịtrấn
.
町中
が
眠
っていた
。
Cả thị trấn nằm ngủ.
町全体
が
水没
した
。
Toàn bộ thị trấn chìm trong nước.
町
は
霧
に
包
まれた
。
Thành phố bị bao trùm trong sương mù.
町
を
灰燼
に
帰
させる
Biến thị trấn thành một đống hoang tàn .
町
は
火事
で
全焼
した
。
Tất cả thị trấn đã bị thiêu rụi bởi một trận hỏa hoạn.
町中見物
でもするか
?
Chúng ta sẽ đi tham quan quanh thị trấn chứ?
町
を
案内
しましょう
。
Tôi sẽ chỉ cho bạn quanh thị trấn.
町
は
村
よりも
大
きい
。
Thị trấn lớn hơn làng.
町
までわずか
2
マイル
だ
。
Nó chỉ cách thị trấn hai dặm.
町
の
魅力
を
発信
する
Đưa những thông điệp nguy hiểm đến trẻ em
町奴
は
派手
な
着物
を
着
て
、
江戸
の
町
を
練
り
歩
いていた
。
Bọn “lưu manh thành thị” mặc kimono sặc sỡ, dạo khắp phố phường Edo một cách phô trương.
町中
が
暗
くなっている
。
Mọi nơi trong thị trấn trời tối dần.

