Kết quả tra cứu mẫu câu của 畏
畏
まりました
。
Như bạn ước.
深
い
畏敬
の
念
を
抱
きながら
、
私
は
燭台
を
前
あった
場所
に
戻
した
。
Với lòng kính sợ sâu sắc và tôn kính, tôi đã thay thế chiếc chân đèn vào vị trí cũ của nó.
後生可畏
という
言葉
は
、
若者
たちの
可能性
を
信
じていることを
示
している
。
Câu "hậu sinh khả úy" thể hiện niềm tin vào khả năng của những người trẻ tuổi.
人々
をして
神
を
畏
れ
令
む
。
Khiến cho mọi người phải khiếp sợ các vị thần.
彼
の
兵士
たちは
彼
に
畏敬
の
念
を
抱
いていた
。
Những người lính của ông sợ hãi và tôn trọng ông.
私
たちその
話
を
聞
いたとき
、
畏敬
の
念
に
打
たれてしまった
。
Chúng tôi đã chìm vào im lặng khi nghe câu chuyện.
私
たちはその
話
を
聞
いたとき
、
畏敬
の
念
に
打
たれてしまった
。
Chúng tôi đã chìm vào im lặng khi nghe câu chuyện.
彼
らは
教会内
での
厳粛
な
儀式
を
畏敬
の
念
をもって
見守
った
。
Họ theo dõi buổi lễ long trọng trong nhà thờ với sự kính sợ.
間髪
を
入
れず
、
迅速
かつ
的確
な
応対
、
畏
れ
入
ります
。
Một câu trả lời chính xác, nhanh như chớp. Tôi có thể nói gì?
ベンヤミン
は
優
れた
芸術作品
を
前
にして
人
が
経験
するであろう
畏怖
や
崇敬
の
感覚
を
指
して
「
アウラ
」
という
語
を
用
いた
。
Benjamin gọi cảm giác kính sợ và tôn kính trước một công việc vĩ đạicủa "hào quang" nghệ thuật.

