Kết quả tra cứu mẫu câu của 盲人
盲人
のための
病院
を
開設
する
Xây dựng bệnh viện cho người mù
盲人
に
手
を
貸
すのは
親切
な
行為
だ
。
Giúp đỡ một người mù là một hành động nhân ái.
盲人
のために
点字
の
翻訳
の
仕事
をする
Làm công việc biên dịch chữ Braille dành cho người mù .
「
盲人
」
を
「
目
の
不自由
な
人
」
とする
言
い
換
えが
提案
された
。
Người ta đề xuất rằng thuật ngữ "người mù" được thay thế bằng thuật ngữ"người khiếm thị".
日本盲人会連合
Liên đoàn người mù Nhật Bản
彼女
は
盲人
のために
募金
をしている
。
Cô ấy đang thu thập thay mặt cho người mù.
疑惑
の
影
を
捜
そうとする
盲人
。
Có một người mù đang tìm kiếm một bóng tối của sự nghi ngờ.
この
プロジェクト
は
、
経験
のない
リーダー
が
指導
しているので
、
盲人
が
盲人
を
導
く
状態
になっている
。
Dự án này đang trong tình trạng người mù dẫn dắt người mù vì được chỉ đạo bởi một lãnh đạo thiếu kinh nghiệm.

