Kết quả tra cứu mẫu câu của 眼
眼窩
の
中
の
眼球
Nhãn cầu trong ổ mắt .
眼医者
Bác sĩ chuyên khoa mắt
眼瞼結膜
Kết mạc mí mắt
眼中
にない
Tôi không tồn tại đối với bạn.
眼
の
表面
の
血管
Tia máu trên bề mặt mắt
眼底血圧測定
(
法
)
Phương pháp đo huyết áp ở võng mạc
眼下
の
景色
を
見
る
。
Khảo sát cảnh quan bên dưới.
眼鏡
には
縁裂
がある
Diềm ở mắt kính bị hỏng nứt .
眼鏡
の
形
をしていることから
、
その
橋
を
眼鏡橋
とよぶ
。
Vì cây cầu trông giống như một cặp kính nên họ gọi nó là Meganebashi.
眼球
を
覆
っている
結膜
Kết mạc bao quanh cầu mắt .
眼鏡
の
蔓
が
折
れてしまった
。
Cái gọng kính đã bị gãy mất rồi.
眼科医
の
診察
を
受
けるまで
Cho đến lúc được bác sĩ khoa mắt khám và điều trị
眼
がわるい
人
は
遠
くが
見
えない
。
Một người có đôi mắt yếu không thể nhìn xa.
眼鏡
を
無
くしてしまったのです
。
Tôi bị mất kính.
老眼用眼鏡
Kính lão .
近眼鏡
Kính cận thị
隻眼
の
Bị chột mắt .
近眼
の
人
Người cận thị
接眼凹レンズ
Thấu kính lõm áp tròng .
双眼拡大鏡
Kính lúp của ống nhòm

