Kết quả tra cứu mẫu câu của 瞳
散瞳状態
が
続
くと
、
強
い
光
が
目
に
負担
をかけることがあります
。
Nếu tình trạng giãn đồng tử kéo dài, ánh sáng mạnh có thể gây căng thẳng cho mắt.
私
は
瞳
が
好
きだ
。
Tôi yêu Hitomi.
その
瞳
から
一粒
の
涙
が
、
流
れ
落
ちた
。
Một giọt nước mắt chảy xuống từ mắt đó.
彼女
の
瞳
は
青
い
。
Mắt cô ấy màu xanh.
彼女
の
瞳
は
紺珠
のように
美
しく
輝
いていた
。
Đôi mắt cô ấy lấp lánh đẹp đẽ như viên ngọc màu xanh đậm.
恋人
の
瞳
に
眼差
したびに
嬉
しいものがある
Mỗi khi nhìn vào mắt người yêu, tôi cảm thấy hạnh phúc.
あなたの
瞳
に
、
吸
い
込
まれそう
!
Tôi cảm thấy như tôi đang bị thu hút vào đôi mắt của bạn.
患者
の
縮瞳状態
を
確認
するために
、
眼科医
が
検査
を
行
いました
。
Bác sĩ nhãn khoa đã tiến hành kiểm tra để xác định trạng thái co đồng tử của bệnh nhân.
彼
の
冷徹
な
瞳
には
、
全
く
人気
が
感
じられない
。
Trong ánh mắt lạnh lùng của anh ta, hoàn toàn không cảm thấy được chút tính người nào.
三白眼
とは
、
瞳
の
上
か
下
に
白目
が
露出
してしまう
状態
を
指
します
。
Tam bạch nhãn chỉ trạng thái mà phần lòng trắng lộ ra phía trên hoặc dưới con ngươi.
メアリー
の
茶色
の
瞳
は
美
しい
。
Mary có đôi mắt nâu tuyệt đẹp.
強
い
光
を
当
てると
、
瞳孔縮小
が
起
こる
。
Khi chiếu ánh sáng mạnh vào mắt, hiện tượng co đồng tử xảy ra.
双眼鏡
に
対
して
射出瞳
の
直径
を
求
める
Tìm đường kính thị trường đối với ống nhòm .
彼女
の
濃
い
ブルー
の
瞳
がとても
印象的
だった
。
Đôi mắt của cô ấy, một màu xanh thẳm, khá ấn tượng.
市松
は
白
い
肌
と
黒
い
瞳
が
特徴的
で
、
独特
の
美
しさがある
。
Búp bê Ichimatsu đặc trưng với làn da trắng và đôi mắt đen, mang vẻ đẹp rất riêng.

