Kết quả tra cứu mẫu câu của 矢
矢
を
飛
ばす
Bắn tên
矢
が
的
から
逸
る
。
Mũi tên đã bay chệch khỏi mục tiêu.
矢石
は
鋭
く
削
られ
、
矢
の
先端
に
取
り
付
けられた
。
Viên đá dùng làm đầu mũi tên được mài sắc và gắn vào đầu mũi tên.
矢
は
木
をかすめた
。
Mũi tên bay ra khỏi cây.
矢
は
的
に
当
たった
。
Mũi tên đã trúng đích.
矢
の
柄
を
竹
で
作
る
。
Làm thân mũi tên bằng tre.
矢印
を
上向
きに
描
く
。
Vẽ mũi tên theo hướng lên trên.
矢場女
は
、
弓
を
射
る
人々
に
矢
を
手渡
す
役割
を
果
たします
。
Người phụ nữ phục vụ tại khu vực bắn cung có nhiệm vụ trao mũi tên cho những người bắn cung.
矢
が
厚
い
板
を
貫通
した
。
Mũi tên xuyên qua tấm ván dày.
矢
は
的
に
届
かなかった
。
Mũi tên rơi thiếu mục tiêu.
矢
が
シュッ
と
飛
んでいった
。
Mũi tên bay vun vút đi.
矢
はぐさりと
刺
さった
。
Mũi tên đã về nhà.
矢
は
的
からひどく
外
れた
。
Mũi tên rơi rộng khỏi vạch.
矢尻
の
茎
を
柄
に
差
し
込
む
。
Tra chuôi của mũi tên vào cán.
矢
でも
鉄砲
でも
持
ってこい
。
Hãy để tất cả chúng đến.
矢
の
長
さを
三束半
と
定
める
。
Ấn định chiều dài của mũi tên là ba gang rưỡi.
矢尻
の
中心
を
柄
に
差
し
込
む
。
Tra chuôi của mũi tên vào cán.
矢印
は
東京
へ
行
く
道
を
示
す
。
Mũi tên chỉ đường đến Tokyo.
矢
のない
弓
はやくに
立
たない
。
Cung tên không có ích lợi gì.
矢印
が
進
むべき
方向
を
指示
する
。
Mũi tên chỉ đường để đi.

