Kết quả tra cứu mẫu câu của 短所
私
は
彼
に
短所
があるから
、
かえっていっそう
好
きだ
。
Tôi thích anh ấy hơn tất cả những lỗi của anh ấy.
誰
にも
長所
と
短所
もある
。
Ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu. .
その
提案
には
短所
ばかりでなく
長所
もある
。
Đề xuất có những điểm tốt cũng như những điểm chưa tốt của nó.
誰
にでも
長所
と
短所
がある
。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu.
決心
する
前
に
長所短所
についてよく
考
えなさい
。
Suy ngẫm về những thuận lợi và khó khăn trước khi bạn quyết định.
なんにでも
、
長所
と
短所
の
両方
がある
。
Có cả giá trị và điểm yếu trong bất cứ điều gì.
すべての
人
は
長所
と
短所
を
持
っている
。
Mọi người đều có công và điểm của mình.
飽
きっぽいのが
僕
の
短所
だ
。
Nhược điểm của tôi là chóng chán. .
自分
の
趣味
、
長所
、
短所
、
将来
の
夢
、
以上
4
点
を
述
べて
自己紹介文
を
書
きなさい
。
Sở thích, sở trường, sở đoản, ước mơ tương lai của bản thân, các em hãy viết một bài giới thiệu có 4 điều vừa nêu ở trên.

