Kết quả tra cứu mẫu câu của 硬化
熱硬化性ポリエステル樹脂
Nhựa polyester phản ứng nhiệt .
熱硬化性樹脂系接着剤
Keo dán gốc nhựa phản ứng nhiệt.
彼
は
マルチプル硬化症
と
診断
されました
。
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh đa xơ cứng.
アテローム性動脈硬化部
Bộ phận bị chứng xơ vữa động mạch
非アテローム性動脈硬化
Không xơ vữa động mạch
早期
の
アテローム性動脈硬化
Chứng xơ vữa động mạch thời kỳ đầu .
劣性遺伝
の
筋萎縮性側索硬化症
Bệnh teo cơ xơ cứng do ảnh hưởng của tính lặn trong di truyền .
低密度リポ蛋白
の
値
が
高
いと
、
動脈硬化
の
リスク
が
高
まる
。
Nếu chỉ số LDL cao, nguy cơ xơ vữa động mạch sẽ tăng lên.
低密度リポ蛋白質
の
値
が
高
いと
動脈硬化
の
リスク
が
上
がる
。
Nếu mức LDL cao, nguy cơ xơ vữa động mạch sẽ tăng lên.
高
い
LDL
コレステロール
は
、
動脈硬化
を
引
き
起
こす
原因
となることがあります
。
Mức LDL cholesterol cao có thể là nguyên nhân gây ra xơ vữa động mạch.
肥満
、
インスリン抵抗性症候群
、
動脈硬化症
の
研究
Nghiên cứu về béo phì, hội chứng đề kháng insulin, bệnh xơ cứng động mạch .
修
は
彼女
のぞんざいなのもの
言
い
方
に
態度
を
硬化
させた
。
Osamu làm căng khi cô ta đưa ra những lời nói thô lỗ.
内在性レトロウイルス
の
異常
な
活性化
は
、
多発性硬化症
の
原因
となる
可能性
がある
。
Việc kích hoạt bất thường retrovirus nội sinh có thể là nguyên nhân của bệnh đa xơ cứng.
(
患者
に
)
あなたの
場合
,
血管
がお
年
のせいで
多少硬化
していますね
。
(nói với người bệnh) Trường hợp của ông thì do tuổi cao nên huyết quản ít nhiều bị đông cứng lại. .
プラスチック接合後隔離
の
時間
が
短
すぎると
、
接着剤
の
硬化
が
不十分
になる
。
Nếu thời gian cách ly sau khi ghép nhựa quá ngắn, keo dính có thể không đủ cứng.

