Kết quả tra cứu mẫu câu của 礫
礫
の
粒径
は
二ミリ以上
である
。
Đường kính hạt của sỏi là từ hai milimét trở lên.
瓦礫
の
中
に
埋
まる
Bị lấp dưới đống gạch đổ nát
瓦礫
に
埋
もれている
人々
からの
携帯電話
を
受
ける
Nhân được điện thoại di động từ những người bị vùi trong đống gạnh vụn.
海浜礫
Ném đá trên bãi biển
敵
に
向
かって
礫
を
投
げる
。
Ném đá về phía kẻ thù.
校舎
の
跡地
は
瓦礫
の
山
となっている
。
Có một đống gạch vụn lớn nơi trường học từng là.
彼
は
怒
りに
任
せて
石礫
を
投
げつけた
。
Anh ta đã ném một viên đá trong cơn giận dữ.
一連
の
爆発
で
、
その
研究施設
は
瓦礫
の
山
と
化
した
。
Một loạt vụ nổ khiến phòng thí nghiệm trở thành đống đổ nát.

