Kết quả tra cứu mẫu câu của 空想
空想御伽草子
Truyện cổ tích không tưởng
空想
の
力
で
、
宇宙旅行
も
出来
る
。
Với sức mạnh của trí tưởng tượng, chúng ta thậm chí có thể du hành xuyên không gian.
空想
はしばしば
芸術
の
母
になる
。
Tưởng tượng thường là mẹ của nghệ thuật.
空想
の
中
では
、
彼
は
有名
な
作家
になっていた
。
Trong tưởng tượng của mình, anh tưởng tượng mình là một nhà văn nổi tiếng.
彼
は
空想
を
抱
いた
。
Anh ấy có những ý tưởng trong đầu.
龍
は
空想
の
動物
だ
。
Rồng là loài vật tưởng tượng.
彼
は
空想家
にすぎない
。
Anh ấy không hơn gì một kẻ mơ mộng.
竜
は
空想上
の
生
き
物
だ
。
Con rồng là một sinh vật tưởng tượng.
彼
は
空想
の
世界
に
生
きている
。
Anh ta sống trong một thế giới của những tưởng tượng.
私
は
空想
にふけって
多
くの
時間
を
無駄
に
過
ごす
。
Tôi lãng phí rất nhiều thời gian để mơ mộng.
詩人
の
空想
Sự tưởng tượng không thực tế của nhà thơ
トム
は
空想
の
世界
に
生
きている
。
Tom sống trong một thế giới tưởng tượng.
子供
はよく
空想
の
世界
にいる
。
Trẻ em thường sống trong một thế giới ưa thích.
彼
はいつも
空想
にふけっている
。
Anh ấy luôn mơ mộng.
子
どもっぽい
空想
Sự không tưởng ngây thơ
彼女
はときに
空想
と
現実
を
混同
することがある
。
Đôi khi cô ấy trộn lẫn giữa ảo tưởng với thực tế.
ロマンチック
な
空想
Sự không tưởng lãng mạn
とりとめのない
空想
Sự không tưởng điên loạn .
不活発
な
子供
は
空想
の
世界
に
閉
じこもる
傾向
がずっと
高
い
。
Đứa trẻ không hoạt động thường có xu hướng sống trong thế giới tưởng tượng.
ひそかに
描
いている
空想
Sự không tưởng bí mật

