Kết quả tra cứu mẫu câu của 竜
竜脚類恐竜
Khủng long thằn lằn bay
竜骨
の
後端部
Đuôi sống tàu.
竜王
は
強力
な
駒
だ
。
Quân Long Vương là một quân cờ mạnh.
竜
は
架空
の
動物
だ
。
Một con rồng là một sinh vật lạ mắt.
竜
は
想像上
の
動物
だ
。
Một con rồng là một sinh vật lạ mắt.
竜巻
が
町
に
接近
した
Cơn lốc xoáy đang tiến gần đến thị trấn.
竜盤類
は
鳥類
の
祖先
と
考
えられている
恐竜
の
一種
です
。
Khủng long hông thằn lằn là một loại khủng long được cho là tổ tiên của loài chim.
竜
は
空想上
の
生
き
物
だ
。
Con rồng là một sinh vật tưởng tượng.
竜
は
想像上
の
生物
である
。
Rồng là sinh vật trong tưởng tượng
竜舟競争
は
チームワーク
が
重要
な
スポーツ
だ
。
Đua thuyền rồng là một môn thể thao mà tinh thần đồng đội rất quan trọng.
竜也氏
は
穀類
を
商
っている
。
Mr. Tatsuya đang kinh doanh ngũ cốc.
竜王
は
海
の
底
に
住
んでいる
。
Long Vương sống dưới đáy biển.
竜巻
で
村全体
が
破壊
された
。
Toàn bộ ngôi làng bị phá hủy bởi lốc xoáy.
竜
の
首
をおので
切
り
落
とした
Chặt đứt đầu của con rồng bằng rìu
竜馬
は
戦場
で
活躍
する
名馬
だった
。
Tuấn mã là một con chiến mã nổi danh trên chiến trường.
竜王戦
は
、
将棋
の
八大タイトル
の
1
つです
。
Long Vương Chiến là một trong tám danh hiệu lớn của cờ shogi.
竜巻
が
車
を
道路
の
外
に
吹
き
飛
ばした
。
Vòi rồng đã cuốn chiếc xe ôtô khỏi lòng đường. .
竜巻
の
漏斗状部分
が
発達
し
地上
に
落
ちる
Hình thành phần phễu của vòi rồng và rơi xuống đất .
竜馬
をうまく
使
えば
試合
の
流
れを
変
えられる
。
Nếu sử dụng quân mã rồng khéo léo, bạn có thể xoay chuyển cục diện trận đấu.
竜笛
は
雅楽
で
使
われる
伝統的
な
笛
の
一
つです
。
Sáo rồng là một trong những loại sáo truyền thống được sử dụng trong nhã nhạc Nhật Bản.

