Kết quả tra cứu mẫu câu của 精度
高精度位置
Vị trí chính xác cao
高精度
の
兵器
Vũ khí có độ chính xác cao .
高精度
の
腕時計
Đồng hồ đeo tay có độ chính xác cao
高精度写真
を
撮
る
Chụp ảnh với độ chính xác cao
架設精度
Mức độ chính xác khi lắp đặt
拡張精度浮動小数点数
の
使用
により
、
科学計算
の
信頼性
が
高
まります
。
Việc sử dụng số dấu phẩy động độ chính xác mở rộng giúp tăng độ tin cậy trong các phép tính khoa học.
〜
の
高精度観察
Quan sát đạt chính xác cao của ~
この
部品
の
精度
を
測
るには
、
マイクロメートル
が
必要
です
。
Để đo độ chính xác của bộ phận này, chúng ta cần một trắc vi kế.
MBE
は
高精度
な
半導体層
を
作
るために
使
われます
。
MBE được sử dụng để tạo ra các lớp bán dẫn với độ chính xác cao.
統計分析
の
精度
を
高
めるために
、
適切
な
サンプルサイズ
を
選
ぶことが
重要
です
。
Để nâng cao độ chính xác của phân tích thống kê, việc chọn kích thước mẫu phù hợp là rất quan trọng.
この
機械
は
高精度
のねじ
切
りができる
。
Máy này có thể cắt ren với độ chính xác cao.
この
時計
は
高精度
な
クロノグラフ機能
を
持
っている
。
Chiếc đồng hồ này có chức năng đo lường thời gian với độ chính xác cao.
グラフィック
の
精度
を
確認
するために
、
リファレンスラスタライザ
を
使用
する
。
Để kiểm tra độ chính xác của đồ họa, người ta sử dụng công cụ raster tham chiếu.
合
わせ
面
の
加工精度
が
製品
の
品質
に
影響
を
与
える
。
Độ chính xác của bề mặt tiếp giáp ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
この
望遠鏡
には
高精度
の
副鏡
が
搭載
されている
。
Kính thiên văn này được trang bị gương phụ có độ chính xác cao.
この
作業
では
、
高精度
の
リーマー
を
使用
して
穴
を
仕上
げます
。
Trong công đoạn này, dùng máy doa có độ chính xác cao để hoàn thiện lỗ.
この
工場
では
、
高精度
な
剪断加工技術
を
使
って
金属
を
切断
している
。
Tại nhà máy này, kim loại được cắt bằng công nghệ gia công cắt có độ chính xác cao.
スパッタリング
は
高精度
な
薄膜
を
形成
するための
重要
な
技術
だ
。
Phún xạ là kỹ thuật quan trọng để tạo lớp màng mỏng có độ chính xác cao.
真円度
を
測定
して
、
製品
の
精度
を
確認
する
。
Đo độ tròn để kiểm tra độ chính xác của sản phẩm.
反復測定
によって
データ
の
精度
を
高
める
。
Nâng cao độ chính xác của dữ liệu bằng cách đo lặp lại.

