Kết quả tra cứu mẫu câu của 紐
紐
を
〜
Buộc dây .
紐
を
〜
引
きずる
Kéo sợi dây tuồn tuột
紐虫
を
捕
まえて
、
友達
と
一緒
に
観察
しました
。
Tôi đã bắt con sâu dây và cùng bạn bè quan sát.
紐歯鯨
は
、
口
の
中
にある
ヒゲ板
で
小
さな
エビ
や
プランクトン
をこし
取
って
食
べる
。
Cá voi tấm sừng sử dụng các tấm sừng trong miệng để lọc tép nhỏ và sinh vật phù du ra khỏi nước.
靴紐
が
解
れる
。
Dây giày bị tuột ra.
靴紐
が
解
けていますよ
。
Giày của bạn đã được cởi trói.
胸紐
の
頃
が
懐
かしいですね
。
Thời thơ ấu ấy thật đáng nhớ biết bao.
靴
の
紐
を
〜
Buộc dây giày
靴
の
紐
を
結
びなさい
。
Buộc dây giày của bạn.
この
紐
を
切
るための
ナイフ
を
貸
してください
。
Đưa cho tôi một con dao để cắt sợi dây này với.
靴
も
紐付
きの
フラットシューズ
で
、
自由
に
走
ったりできるものである
。
Giày cũng là một kiểu giày bệt có dây, cho phép bạn có thể chạy tự do.
この
紐
は
引
っ
張
り
気味
だから
、
切
れないように
注意
しよう
。
Sợi dây này có xu hướng bị kéo căng, vì vậy chúng ta nên cẩn thận để tránh bị đứt.
小包
の
紐
が
弛
んだ
。
Sợi dây buộc cái bao nhỏ đã lỏng ra. .
掛軸
の
紐
として
綺
を
用
いる
。
Sử dụng vải dệt khổ hẹp có hoa văn làm dây buộc cho tranh cuộn.
財布
の
紐
を
締
めなくてはいけない
。
Chúng ta phải cẩn thận với các khoản chi tiêu.
古
の
文
を
紐解
く
。
Lật mở những trang văn bản cổ.
私
は
靴
の
紐
をほどいた
。
Tôi đã nới lỏng dây giày của mình.
この
羽織紐
は
手作
りのもので
、
デザイン
がとても
美
しいです
。
Dây đeo áo haori này được làm thủ công và thiết kế rất đẹp.
彼
は
衣服
を
紐
で
束
ねた
。
Anh ta buộc quần áo lại với nhau bằng một sợi dây.
古
い
冊子
を
紐
で
綴
じる
。
Đóng tập sách cũ bằng dây thừng.

