Kết quả tra cứu mẫu câu của 肉
肉刺
で
肉
を
押
さえる
。
Dùng nĩa xiên thịt để giữ miếng thịt.
肉屋
は
肉
をあきなう
。
Một người bán thịt kinh doanh thịt.
肉桂色
Màu quế
肉饅頭
Phần trên bánh bao nhân thịt hấp .
肉色素
Sắc tố da .
肉
の
グリル
Vỉ nướng thịt .
肉弾戦
Cuộc chiến đấu giáp lá cà .
肉
を
挽
く
Xay thịt
肉
を
蒸
す
Hấp thịt .
肉食恐竜
Khủng long ăn thịt
肉的
でない
Không thuộc về cơ thể .
肉
を
腐
らす
Làm rữa thịt
肉弾鬼中隊
Đại đội sát thủ với những người lính tự lấy thân mình làm đạn
肉
の
厚
い
メロン
Quả dưa hấu dày thịt (mỏng vỏ) .
肉体美
の
理想
Lý tưởng về vẻ đẹp cơ thể
肉体関係交接
Giao hợp liên quan đến thể xác
肉
などの
固
さ
Thịt dai .
肉感的
な
美人
Người đẹp đày khêu gợi (nhục cảm)
肉体
の
強健
さ
Sự khoẻ mạnh của cơ thể .
肉汁
が
溢
れる
。
Nước thịt trào ra.

