Kết quả tra cứu mẫu câu của 胡
胡瓜サラダ
Salát dưa chuột
胡麻塩頭
Tóc muối tiêu
胡桃
の
木
Gỗ cây hồ đào
胡桃
を
採
る
Hái quả óc chó
胡麻塩
ひげ
Râu muối tiêu .
胡瓜
はつる
性植物
である
Dưa chuột là thực vật thuộc họ dây leo .
胡琴
の
音色
は
、
深
い
感情
を
表現
するのにぴったりです
。
Âm thanh của huqin rất phù hợp để thể hiện cảm xúc sâu sắc.
胡楊樹
は
乾燥
した
環境
でも
生
き
延
びることができる
。
Cây bạch dương hoàng yến có thể sống sót trong môi trường khô cằn.
四胡
は
二胡
よりも
深
い
音色
を
持
つ
楽器
だ
。
Tứ hồ là một nhạc cụ có âm sắc sâu hơn đàn nhị.
大胡麻斑蝶
は
沖縄
の
森林
でよく
見
られる
。
Bướm giấy lớn thường được nhìn thấy trong các khu rừng ở Okinawa.
高麗胡椒
は
小
さくて
辛味
が
強
いので
、
料理
に
少
し
入
れるだけで
十分
です
。
Ớt chỉ thiên rất nhỏ nhưng có vị cay mạnh, vì vậy chỉ cần cho một ít vào món ăn là đủ.
すった
胡麻
Cây vừng trên mặt đất
私
は
二胡
の
レッスン
を
受
けています
。
Tôi đang học chơi đàn nhị.
彼
らは
胡椒
(
こしょう
)
の
取引
きで
栄
えた
.
Hưng thịnh từ buôn bán hạt tiêu.
彼
は
椰胡
を
弾
いて
、
美
しい
音色
を
奏
でました
。
Anh ấy chơi đàn gáo và tạo nên những giai điệu tuyệt đẹp.
私
の
好物
は
胡瓜
の
サンドイッチ
だ
Món ưa thích của tôi là Sandwich dưa chuột
遥
か
遠
くの
胡国
から
来
た
旅人
の
話
を
聞
く
。
Tôi nghe câu chuyện của một lữ khách đến từ một vùng đất dã man xa xôi.
(
酢
と
油
と
塩胡椒
で
作
った
)
フレンチドレッシング
Món rau trộn dầu giấm và rau thơm (làm bằng giấm, dầu mỡ rán và hạt tiêu muối)
炮烙
を
使
って
胡麻
を
香
ばしく
煎
る
。
Sử dụng chảo rang chuyên dụng để rang vừng cho thơm.
ほうれん
草
の
胡麻和物
を
一皿作
る
。
Tôi làm một đĩa rau chân vịt trộn vừng.

