Kết quả tra cứu mẫu câu của 茅
茅ヶ崎海岸
は
サーファー
でいっぱいだった
。
Bờ biển Chigasaki có nhiều tay lướt sóng.
茅門
をくぐって
、
静
かな
庭園
に
入
る
。
Bước qua cổng lợp cỏ tranh, tôi tiến vào một khu vườn tĩnh lặng.
浅茅
が
風
に
揺
れているのを
見
ました
。
Tôi đã nhìn thấy cỏ tranh đang lay động trong gió.
ぜひ
一度
、
私
の
茅門
にお
立
ち
寄
りください
。
Nhất định xin hãy ghé qua túp lều tranh của tôi một lần.
神社
で
夏越
しの
祓
に
参列
し
、
茅
の
輪
をくぐる
。
Tham dự lễ thanh tẩy Nagoshi tại đền thờ và đi qua vòng cỏ tranh.
昔
の
日本家屋
では
、
桟竹
を
使
って
茅葺
き
屋根
を
支
えていた
。
Trong những ngôi nhà Nhật Bản ngày xưa, người ta dùng các thanh tre để đỡ mái tranh.

