Kết quả tra cứu mẫu câu của 華麗
華麗荘重
な
素晴
らしい
光景
Quang cảnh nguy nga tráng lệ .
女王
は
華麗
な
銀色
の
ドレス
を
着
ていた
。
Nữ hoàng mặc một chiếc váy lộng lẫy màu bạc.
西
の
空
の
夕日
の
華麗
Vẻ tráng lệ của ánh tà dương của bầu trời phía tây.
われわれは
、
自然
の
華麗
を
味
わうゆとりを
持
つべきだ
Chúng tôi nên dành thời gian để thưởng thức vẻ đẹp lộng lẫy của tự nhiên .
コロラトゥーラソプラノ
の
歌手
は
、
高音域
で
華麗
な
装飾音
を
自在
に
操
ることができます
。
Ca sĩ giọng nữ cao coloratura có thể điều khiển các nốt luyến láy trong quãng âm cao.
1930
年代
の
映画館
は
、
見事
な
装飾
を
施
した
華麗
な
建造物
だった
Rạp chiếu phim vào những năm ba mươi là nơi được trang hoàng rất tráng lệ

