Kết quả tra cứu mẫu câu của 葬式
葬式
があるので
取
り
込
んでいる
Do bận việc ma chay nên bận túi bụi
葬式
には
黒
い
服
を
着
ていくのが
習慣
です
。
Nó là truyền thống để mặc đồ đen đến một đám tang.
葬式
にその
ネクタイ
は
、
派手
すぎだと
思
わないか
Bạn có nghĩ cái cà vạt này quá loè loẹt trong buổi tang lễ không? .
葬式
を
干渉
するのはひどく
失敬
なまねだ
。
Can thiệp vào một đám tang, đó là một sự thiếu tôn trọng.
葬式
では
故人
に
一本箸
を
供
える
風習
がある
。
Có phong tục dâng một chiếc đũa cắm thẳng đứng vào bát cơm cho người đã khuất trong tang lễ.
葬式
が
始
まると
雨
が
降
り
出
した
。
まるで
空
が
泣
いているかのようだ
。
Đám tang vừa bắt đầu thì trời đổ mưa, như thể ông trời cũng đang khóc thương vậy.
お
葬式
で
冗談
を
言
ったりして
、
彼
は
軽率
だった
Anh ấy thật thiếu suy nghĩ khi nói đùa tại lễ tang
お
葬式
で
、
未亡人
は
黒
い
スーツ
、
帽子
そして
手袋
をしてとてもしっかりとして
見
えた
。
Tại đám tang, góa phụ trông rất trang nghiêm, với bộ đồ đen, đội mũ vàgăng tay.
彼
の
葬式
には
出
なかった
。
Tôi không tham dự đám tang của anh ấy.
彼
の
葬式
には
大勢
の
人
が
参列
した
。
Rất nhiều người đã đến dự đám tang của ông.
彼
の
葬式
に
行
かなかった
事
を
後悔
している
。
Tôi cảm thấy tồi tệ khi không đến dự đám tang của anh ấy.
彼女
は
葬式
で
笑
うほど
無神経
な
女
の
子
ではない
。
Cô ấy không phải là một cô gái vô cảm đến mức cười trong đám tang.
両親
の
葬式
のときまで
、
私
は
祖父祖母
に
、
会
ったこともなかったよ
。
Cho đến khi lễ tang của cha mẹ, tôi chưa từng gặp ông bà của mình.
通夜
、
葬式
と
続
いて
、
ふだんは
元気
な
彼
も
見
るからに
疲
れたようすで
座
っていた
。
Tiếp theo đêm thức canh linh cữu là đám tang, nên anh ấy ngày thường trông khỏe mạnh là thế, nay cũng ngồi thừ ra, dáng vẻ thoạt trông đã thấy là mệt mỏi.
(
人
)
の
葬式
に
着
ていく
喪服
がない
Không mang tang phục trong lễ tang .
その
婦人
の
葬式
は
地元
の
教会
で
行
われた
。
Tang lễ của phu nhân được tổ chức tại nhà thờ địa phương.
お
父
さんのう
葬式
しぶり
古里
で
釣
りしました
。
Trong khi dự đám tang của cha tôi, tôi đã có cơ hội để đi câu cá ở tuổi của tôiquê hương
今日近所
でお
葬式
が
行
いますから
、
回
りひ
黒
ずくめ
人
が
多
い
。
Hôm nay trong xóm có đám tang nên có rất nhiều người ởtoàn màu đen.
どんな
音楽家
も
葬式
にその
音楽
を
演奏
しようと
思
わなかったであろうに
。
Không một nhạc sĩ nào có thể nghĩ đến việc chơi bản nhạc đó trong đám tang.
1
月
30
日
、
31
日
は
葬式
のため
休
みます
。
Tôi sẽ từ trần vào ngày 30 và 31 tháng 1.

