Kết quả tra cứu mẫu câu của 虻
虻蜂取
らずに
終
わる
Ngã vào giữa 2 cái mòng .
牛虻
は
家畜
にとって
厄介
な
害虫
で
、
刺
されると
強
い
痛
みを
感
じます
。
Ruồi trâu là một loài côn trùng gây hại phiền toái cho gia súc, khi bị đốt sẽ gây đau nhức dữ dội.
結局
は
虻蜂
とらずになってしまった
。
Nếu bạn cố gắng quá nhiều, bạn sẽ chẳng nhận được gì cả.
見
たこともないような
数
の
虻
が
、
私
にまとわりついてきたのです
。
Nhiều con ngựa hơn tôi từng thấy đến và bay xung quanh tôi.
そんなに
欲
をかいていると
、
虻蜂取
らずになっちゃうよ
。
Đừng quá tham lam nếu không bạn sẽ chẳng có gì.
その
提案一石二鳥
を
狙
ったものだろうけど
、
「
虻蜂
とらず
」
にならなければいいけどね
。
Đề xuất đó có thể là một cách để giết hai con chim bằng một viên đá, nhưng chúng tôi cũng cócẩn thận để không tham lam mà làm hỏng mọi việc.

