Kết quả tra cứu mẫu câu của 融
融着機
Máy nung
融接
の
際
には
、
適切
な
温度管理
が
重要
です
。
Khi hàn fusion, việc quản lý nhiệt độ đúng cách là rất quan trọng.
融接技術
は
、
現代
の
製造業
において
非常
に
重要
です
。
Kỹ thuật hàn nóng chảy rất quan trọng trong ngành sản xuất hiện đại.
金融アナリスト
Phân tích tài chính
金融緊迫
Khẩn trương lưu thông tiền tệ .
金融緩和策
Các biện pháp nới lỏng về chính sách tài chính
金融・財政政策
Chính sách tài chính tiền tệ
金融・産業
の
再生
Tái thiết lập ngành tài chính và công nghiệp
金融
きょうこう
Khủng hoảng tài chính
金融引締
め
政策
Chính sách thắt chặt tài chính .
金融資産総合口座
Tài khoản tổng hợp tài sản tài chính
金融機関
を
圧迫
する
Gây sức ép lên các tổ chức tín dụng
金融ビッグバン
によって
、
国際金融市場
の
競争
が
激化
し
、
多
くの
新
しい
金融商品
が
登場
しました
。
Nhờ vào cuộc cách mạng tài chính, thị trường mà sự cạnh tranh trên thị trường tài chính quốc tế đã gia tăng, và nhiều sản phẩm tài chính mới đã xuất hiện.
金融機関
の
業務
を
複雑化
する
Phức tạp hóa hoạt động của cơ quan tài chính. .
金融的
に
強
い
立場
にある
工業国
Nước công nghiệp mạnh về mặt tài chính .
金融危機
の
影響
からの
急速
な
回復
Sự phục hồi nhanh chóng, thoát khỏi ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính
金融レジーム
の
変更
が
市場
に
影響
を
与
えた
。
Sự thay đổi trong cơ chế tài chính đã ảnh hưởng đến thị trường.
金融引
き
締
め
政策
が
実施
されている
。
Chính sách thắt chặt tài khóa đang được ban hành.
金融引
き
締
めで
金利
が
上昇
するだろう
。
Lãi suất sẽ tăng do thắt chặt tiền tệ.
金融
の
演算表
を
使
って
、
利益
を
計算
する
。
Sử dụng bảng tính toán tài chính để tính lợi nhuận.

