Kết quả tra cứu mẫu câu của 裕
裕福
に
暮
らす
。
Sống trong sung túc.
裕福
なら
裕福
でいいけどより
良
い
友達
がいる
場合
。
Giàu có cũng được, nhưng có bạn thì tốt hơn.
裕福
な
境遇
で
暮
らす
Sống trong điều kiện dư dật
裕福
だが
自由
のない
生活
Cuộc sống giàu có mà không có tự do (cảnh cá chậu chim lồng) .
裕福
な
人
も
貧乏人
も
死
を
恐
れる
。
Người giàu và người nghèo đều sợ chết.
裕子
は
外国人
と
話
したことがない
。
Yuko chưa bao giờ nói chuyện với người nước ngoài.
裕子
はとてもすばやく
レース
を
スタート
した
。
Yuko bắt đầu cuộc đua rất nhanh.
裕福
なので
彼
は
何
でもすることが
出来
る
。
Sự giàu có của anh ta giúp anh ta có thể làm bất cứ điều gì.
裕福
であるにもかかわらず
、
彼
は
幸福
ではない
。
Dù giàu có nhưng anh ấy không hạnh phúc.
富裕
な
家庭
Gia đình giàu có
彼
は
裕福
な
家庭
の
息子
だ
。
Anh là con một gia đình giàu có.
彼
は
裕福
な
家庭
の
1
人息子
だ
。
Anh là con trai của một gia đình giàu có.
彼
は
裕福
なので
、
何
でもできる
。
Anh ấy giàu, nên anh ấy có thể làm bất cứ điều gì.
彼
は
裕福
だし
、
おまけに
名門
の
出
だ
。
Anh ấy khá giả, và hơn thế nữa, anh ấy sinh ra tốt.
彼
は
裕福
なのでお
金
の
心配
をしていない
。
Anh ấy khá giả nên không lo tiền bạc.
彼女
は
裕福
に
暮
らしている
。
Cô ấy sống dư dả.
十分余裕
を
持
ってやりなさい
。
Cho bản thân nhiều thời gian.
彼
は
余裕綽々
と
落
ち
着
いている
。
Anh ấy dường như có nhiều dự trữ.
その
余裕
がないかもしれないから
。
Chúng tôi có thể không đủ khả năng chi trả.
彼女
は
裕福
だけれども
、
幸福
ではない
。
Đối với tất cả của cải của mình, cô ấy không hạnh phúc.

